Chưa phân loại Trắc nghiệm Phương pháp tính quantri 10 Tháng 10, 2026 Views: 48 CHƯƠNG V: QUẢN LÝ BỘ NHỚ (MEMORY MANAGEMENT) (Câu 1-45) CÂU 1 – 45 0% 0 votes, 0 avg 64 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Hệ điều hành CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ BỘ NHỚ CÂU 1 - 45 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ BỘ NHỚ CÂU 1 - 45 45 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 45 Category: Hệ Điều Hành 1. Chương 5: Quản lý bộ nhớ 1. Để quản lý không gian bộ nhớ cấp phát cho tiến trình, hệ điều hành sử dụng 2 thanh ghi nào? A. Base register & Limit register B. Address register & Base register C. Start register & Limit register D. Address register & Full register 2 / 45 Category: Hệ Điều Hành 2. 2. Một hệ thống có: kernel Hệ điều hành = 4MB, chương trình P1 = 6MB, chương trình P2 = 6MB, bộ nhớ vật lý = 12MB. Hãy cho biết không gian bộ nhớ vật lý tối đa có thể cấp cho chương trình là bao nhiêu? A. 12 MB B. 8 MB C. 6 MB D. 4 MB 3 / 45 Category: Hệ Điều Hành 3. 3. Khái niệm “không gian địa chỉ vật lý” (Physical address) là gì? A. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ vật lý. B. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trong vùng nhớ cấp cho process. C. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên đĩa cứng vật lý. D. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ ảo. 4 / 45 Category: Hệ Điều Hành 4. 4. Khái niệm “không gian địa chỉ luận lý” (Logical address) là gì? A. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ vật lý. B. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trong vùng nhớ cấp cho process. C. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên đĩa cứng cấp cho process. D. là vùng địa chỉ trỏ đến toàn bộ các Bytes trên bộ nhớ ảo. 5 / 45 Category: Hệ Điều Hành 5. 5. Người dùng sử dụng một ngôn ngữ lập trình để viết (code) một phần mềm. Để có thể thực thi, anh ta tiến hành biên dịch (Compile) phần mềm đó. Không gian địa chỉ của phần mềm sau khi được chuyển đổi bởi trình biên dịch thuộc loại nào? A. Symbolic address. B. Relocatable address C. Physical address D. Logical address. 6 / 45 Category: Hệ Điều Hành 6. 6. Một chương trình sau khi được biên dịch (Compile), bộ nạp (Loader) tiến hành nạp chương trình đó vào bộ nhớ. Không gian địa chỉ do Loader chuyển đổi từ chương trình dịch thuộc loại nào? A. Symbolic address. B. Relocatable address C. Physical address D. Logical address. 7 / 45 Category: Hệ Điều Hành 7. 7. Để nạp một lệnh và dữ liệu của một tiến trình đang chạy trong bộ nhớ, CPU sẽ sử dụng loại địa chỉ nào? A. Địa chỉ danh biểu. B. Địa chỉ ảo. C. Địa chỉ luận lý. D. Địa chỉ vật lý. 8 / 45 Category: Hệ Điều Hành 8. 8. Trong quá trình viết (code) một phần mềm, người lập trình sử dụng nhiều không gian địa chỉ cho lệnh và dữ liệu. Những không gian địa chỉ này sẽ được chuyển đổi thành “địa chỉ tái định vị” vào thời điểm nào? A. Thời gian biên dịch chương trình B. Thời gian nạp chương trình C. Thời gian thực thi chương trình D. Biên dịch, nạp và thực thi chương trình 9 / 45 Category: Hệ Điều Hành 9. 9. Tại thời điểm biên dịch (Compile), nếu địa chỉ nạp chương trình đã biết tại thời điểm biên dịch có thể liên kết địa chỉ như thế nào? A. biên dịch ngay “Relocatable address” thành “Physical address”. B. biên dịch ngay “Physical address” thành “Relocatable address”. C. biên dịch ngay “Symbolic address” thành “Relocatable address”. D. biên dịch ngay “Symbolic address” thành “Physical address”. 10 / 45 Category: Hệ Điều Hành 10. 10. Một tiến trình được Hệ điều hành cấp 1 không gian bộ nhớ vật lý, giới hạn bởi “Based address” và “limit address”. Khi nạp chương trình vào bộ nhớ, bộ Loader phải chuyển đổi không gian chương trình thành địa chỉ vật lý bằng cách nào? A. sử dụng “Based address” (+) “Physical address” B. sử dụng “Based address” (+) “Relocatable address” C. sử dụng “Limit address” (+) “Physical address” D. sử dụng “Limit address” (+) “Relocatable address” 11 / 45 Category: Hệ Điều Hành 11. 11. Tại thời điểm thực thi, việc ánh xạ địa chỉ để di chuyển tiến trình giữa không gian bộ nhớ vật lý (physical memory) và không gian bộ nhớ ảo (virtual memory) được thực hiện bởi: A. Trình biên dịch. B. Bộ nạp. C. Bộ quản lý bộ nhớ MMU. D. Trình soạn thảo liên kết. 12 / 45 Category: Hệ Điều Hành 12. 12. Bộ nhớ ảo (Virtual Memory) sử dụng thiết bị nào để lưu trữ các phần của tiến trình? A. bộ nhớ RAM. B. bộ nhớ phụ. C. các thanh ghi CPU. D. bộ nhớ ROM. 13 / 45 Category: Hệ Điều Hành 13. 13. Nhằm tối ưu sử dụng bộ nhớ, Hệ điều hành biên dịch sẵn các hàm, thủ tục… thành các External module dùng chung cho nhiều tiến trình khác nhau. Tên gọi của kỹ thuật này là gì? A. Static linking B. Dynamic linking C. Overlay D. Swapping 14 / 45 Category: Hệ Điều Hành 14. 14. Nhằm tối ưu sử dụng bộ nhớ, Hệ điều hành chỉ giữ lại trong bộ nhớ những lệnh / dữ liệu cần dùng của tiến trình, không nạp vào bộ nhớ lệnh / dữ liệu chưa đến lượt xử lý. Tên gọi của kỹ thuật này là gì? A. Static linking B. Dynamic linking C. Overlay D. Swapping 15 / 45 Category: Hệ Điều Hành 15. 15. Nhằm tối ưu sử dụng bộ nhớ, Hệ điều hành đưa một phần tiến trình ra khỏi bộ nhớ chính, lưu tạm trên ổ cứng. Khi tiến trình thì nạp vào. Tên gọi của kỹ thuật này là gì? A. Static linking B. Dynamic linking C. Overlay D. Swapping 16 / 45 Category: Hệ Điều Hành 16. 16. Trong quản lý bộ nhớ, cơ chế phủ lấp (overlay) thực hiện nhằm mục đích nào? A. Cho phép thực thi chương trình có kích thước lớn hơn bộ nhớ chính bằng cách chỉ nạp phần cần thiết. B. Ánh xạ tại thời điểm thực thi từ địa chỉ ảo tới địa chỉ vật lý C. Chương trình chính được nạp vào bộ nhớ và được thực thi D. Nạp các chương trình vào vùng nhớ có địa chỉ vật lý 17 / 45 Category: Hệ Điều Hành 17. 17. Kỹ thuật Swapping tiến trình là việc hoán chuyển các phần của tiến trình giữa 2 thiết bị nào? A. Bộ nhớ chính và bộ nhớ đệm cache. B. Bộ nhớ đệm và đĩa cứng. C. Bộ nhớ chính và vùng lưu trữ phụ. D. Bộ nhớ chính và đĩa cứng. 18 / 45 Category: Hệ Điều Hành 18. 18. Kỹ thuật Swapping tiến trình giải quyết được vần đề nào? vấn đề tổng không gian tiến trình: A. Tổng nhu cầu bộ nhớ của các tiến trình lớn hơn dung lượng RAM khả dụng. B. Tổng không gian tiến trình nhỏ hơn tổng bộ nhớ vật lý. C. Tổng không gian tiến trình lớn hơn các thanh ghi CPU. D. Tổng không gian tiến trình lớn hơn bộ nhớ đệm cache. 19 / 45 Category: Hệ Điều Hành 19. 19. Hiện tượng bộ nhớ có những vùng trống rời rạc, không chứa tiến trình nào được gọi là gì? A. Bộ nhớ phân tán. B. Bộ nhớ không liên tục. C. Phân mảnh nội. D. Phân mảnh ngoại. 20 / 45 Category: Hệ Điều Hành 20. 20. Hiện tượng bộ nhớ có những vùng trống bên trong không gian đã cấp cho tiến trình được gọi là gì? A. Bộ nhớ phân tán. B. Bộ nhớ không liên tục. C. Phân mảnh nội. D. Phân mảnh ngoại. 21 / 45 Category: Hệ Điều Hành 21. 21. Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào? A. Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning) B. Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning) C. Kỹ thuật phân trang (Paging) D. Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation) 22 / 45 Category: Hệ Điều Hành 22. 22. Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào? A. Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning) B. Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning) C. Kỹ thuật phân trang (Paging) D. Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation) 23 / 45 Category: Hệ Điều Hành 23. 23. Hình dưới mô tả một bộ nhớ đã được cấp phát cho các tiến trình. Địa chỉ truy cập bộ nhớ vật lý của mỗi tiến trình có dạng (p,d). Hãy cho biết đó là kỹ thuật cấp phát bộ nhớ nào? A. Kỹ thuật chia khối nhớ cố định (fixed partitioning) B. Kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning) C. Kỹ thuật phân trang (Paging) D. Kỹ thuật phân đoạn (Segmentation) 24 / 45 Category: Hệ Điều Hành 24. 24. Hệ điều hành sử dụng kỹ thuật cấp phát bộ nhớ liên tục sẽ để xảy ra hiện tượng phân mảnh trong bộ nhớ. Nguyên nhân là do: A. Các tiến trình thường xuyên được “nạp” rồi “xóa” (kết thúc) khỏi bộ nhớ. B. Cấp phát bộ nhớ theo các đơn vị khối. C. Sử dụng một hàng đợi cấp phát bộ nhớ. D. Các tiến trình thường xuyên được “nạp” rồi “xóa” (kết thúc) khỏi CPU. 25 / 45 Category: Hệ Điều Hành 25. 25. Giải pháp nào hiệu quả nhất để loại bỏ phân mảnh ngoại cho bộ nhớ: A. Sử dụng kỹ thuật liên kết khối (compaction). B. Sử dụng kỹ thuật phân trang bộ nhớ (Paging). C. Sử dụng kỹ thuật phân đoạn bộ nhớ (Swapping). D. Overlay. 26 / 45 Category: Hệ Điều Hành 26. 26. Hệ điều hành dùng kỹ thuật chia khối nhớ động (dynamic partitioning), sau thời gian hoạt động sẽ tạo ra nhiều khối nhớ trống rời rạc, có kích thước không giống nhau. Các giải thuật nào được sử dụng để cấp phát bộ nhớ cho tiến trình mới? A. FIFO, SJF, Round-robin. B. Giải thuật nhà băng. C. First-fit, Best-fit, Worst-fit. D. FIFO, SJF. 27 / 45 Category: Hệ Điều Hành 27. 27. Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang bộ nhớ, không gian địa chỉ vật lý của một tiến trình là thường ở dạng nào? A. liên tục. B. không liên tục. C. chia thành từng khối có kích thước tùy ý. D. Nằm rải rác trên đĩa cứng. 28 / 45 Category: Hệ Điều Hành 28. 28. Trong kỹ thuật phân trang (paging), bộ nhớ vật lý được chia thành những khối nhớ bằng nhau, có kích thước 2n Bytes. Mỗi khối nhớ được gọi là gì? A. Frame. B. Page. C. Offset. D. Page table. 29 / 45 Category: Hệ Điều Hành 29. 29. Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang bộ nhớ sẽ giải quyết được vấn đề nào? A. Loại bỏ phân mảnh ngoại. B. Tăng kích thước bộ nhớ ảo. C. Tránh được phân mảnh nội. D. Giảm kích thước bộ nhớ cho tiến trình. 30 / 45 Category: Hệ Điều Hành 30. 30. Kỹ thuật phân trang bộ nhớ có gây ra phân mảnh trong không? A. Có gây ra phân mảnh nội. B. Không gây ra phân mảnh nội. C. Phụ thuộc số frame của bộ nhớ vật lý. D. Phụ thuộc số page của bộ nhớ luận lý. 31 / 45 Category: Hệ Điều Hành 31. 31. Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ (paging), kích thước Frame so với kích thước của Page là như thế nào? A. kích thước Frame bằng kích thước Page. B. kích thước Frame lớn hơn kích thước Page. C. kích thước Frame nhỏ hơn kích thước Page. D. kích thước Frame bằng hoặc lớn hơn kích thước Page. 32 / 45 Category: Hệ Điều Hành 32. 32. Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, địa chỉ Hệ điều hành cấp cho CPU truy cập tiến trình trong bộ nhớ (gọi là địa chỉ luận lý) có dạng nào? A. số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t) B. số page (p), số frame (f) và độ dời frame (t). C. số page (p) và kích thước page (s). D. số page (p) và độ dời page (d). 33 / 45 Category: Hệ Điều Hành 33. 33. Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Hãy cho biết tiến trình P được cấp bao nhiêu Frame? A. 20 frame. B. 24 frame. C. 4 frame. D. 8 frame. 34 / 45 Category: Hệ Điều Hành 34. 34. Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Nếu mỗi Frame = 8 Bytes, hãy cho biết tiến trình P được cấp bao nhiêu dung lượng bộ nhớ? A. 160 bytes. B. 192 bytes. C. 32 bytes. D. 64 bytes. 35 / 45 Category: Hệ Điều Hành 35. 35. Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Cho biết các số thuộc cột “Index (pages)” là gì? A. độ dời của page. B. chỉ số page (p) trong địa chỉ luận lý. C. chỉ số page (p) trong địa chỉ vật lý. D. độ dời của frame. 36 / 45 Category: Hệ Điều Hành 36. 36. Ảnh bên dưới mô tả 1 bảng trang (Page table) của tiến trình P chạy trong Hệ điều hành dùng kỹ thuật phân trang. Cho biết các số thuộc cột “Entry (frames)” là gì? A. độ dời của page. B. frame number trong địa chỉ luận lý. C. frame number trong địa chỉ vật lý. D. độ dời của frame. 37 / 45 Category: Hệ Điều Hành 37. 37. Hiện tượng lỗi trang (page fault) xảy ra khi nào? A. Trang dữ liệu bị hư hỏng hoặc lỗi định dạng cấu trúc. B. Trang dữ liệu được tiến trình truy xuất hiện không nằm trong bộ nhớ chính (RAM). C. Trang dữ liệu đã bị xóa bỏ hoàn toàn khỏi hệ thống. D. Tiến trình cố gắng truy xuất vào một trang không hợp lệ (không thuộc quyền sở hữu của nó). 38 / 45 Category: Hệ Điều Hành 38. 38. Trong kỹ thuật phân trang (Paging), bit valid/invalid trong bảng trang page (Page table) có ý nghĩa gì? A. Xác định trang có thuộc không gian địa chỉ hợp lệ của tiến trình và được phép truy cập hay không. B. Cho biết trang đã xảy ra lỗi trang (Page Fault). C. Cho biết trang chứa dữ liệu chưa được định dạng. D. Cho biết trang đang được nhiều tiến trình truy cập đồng thời. 39 / 45 Category: Hệ Điều Hành 39. 39. Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Hỏi mất bao nhiêu thời gian cho một thao tác truy xuất bộ nhớ trong hệ thống này, nếu không xảy ra lỗi trang (page fault)? A. 200 ns. B. 400 ns. C. 600 ns. D. 800 ns. 40 / 45 Category: Hệ Điều Hành 40. 40. Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, trong đó Page Table được lưu trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 ns. Bỏ qua TLB và giả sử không xảy ra lỗi trang (page fault). Thời gian cần cho một lần truy xuất dữ liệu là bao nhiêu? A. 200 ns B. 400 ns C. 600 ns D. 800 ns 41 / 45 Category: Hệ Điều Hành 41. 41. Một hệ thống sử dụng kỹ thuật phân trang, với Page table được lưu trữ trong bộ nhớ chính. Thời gian cho một lần truy xuất bộ nhớ chính là 200 nanoseconds. Sử dụng bộ đệm TLB (translation look-aside buffer) với hit- ratio (tỉ lệ tìm thấy) là 75%, thời gian để tìm trong TLB xem như bằng 0. Hỏi thời gian truy xuất bộ nhớ trong hệ thống (effective memory reference time). A. 250 ns. B. 300 ns. C. 450 ns. D. 200 ns. 42 / 45 Category: Hệ Điều Hành 42. 42. Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, sử dụng thanh ghi cho Page table trong trường hợp: A. số page bằng số frame. B. Page table có kích thước nhỏ. C. kích thước page nhỏ. D. Page table có nhiều số hiệu page. 43 / 45 Category: Hệ Điều Hành 43. 43. Trong kỹ thuật phân trang bộ nhớ, cấu trúc TLB (Translation look-aside buffers) thường được dùng cho trường hợp: A. sử dụng thanh ghi cho Page table. B. Page table có kích thước nhỏ. C. Page table lưu trong bộ nhớ chính. D. Page table có ít số hiệu page. 44 / 45 Category: Hệ Điều Hành 44. 44. Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang. A. Giải thuật FIFO (First In – First Out) B. Giải thuật OTP (Optimal) C. Giải thuật LRU (Least Recently Used). D. Giải thuật SJF (Shortest Job First) 45 / 45 Category: Hệ Điều Hành 45. 45. Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang. A. Giải thuật FIFO (First In – First Out) B. Giải thuật OTP (Optimal) C. Giải thuật LRU (Least Recently Used). D. Giải thuật SJF (Shortest Job First) Your score isThe average score is 62% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương V QUẢN LÝ BỘ NHỚ (TIẾP THEO CÂU 46-90) Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Chưa phân loại Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin quantri 30 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Hệ điều hành quantri 16 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh quantri 28 Tháng 7, 2026