Chưa phân loại Trắc nghiệm Phương pháp tính quantri 10 Tháng 10, 2026 Views: 50 CHƯƠNG III: ĐIỀU PHỐI TIẾN TRÌNH (PROCESS SCHEDULING) (Câu 61 – 88) 0% 0 votes, 0 avg 78 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Hệ điều hành CHƯƠNG 3: ĐIỀU PHỐI TIẾN TRÌNH CÂU 61 - 88 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. CHƯƠNG 3: ĐIỀU PHỐI TIẾN TRÌNH CÂU 61 - 88 28 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 28 Category: Hệ Điều Hành 1. 61. Trong mô hình Many-to-One hoặc Many-to-Many, phạm vi tranh chấp CPU của Kernel thread diễn ra ở đâu? A. Tranh chấp với các User thread khác trong cùng tiến trình B. Không có tranh chấp vì mỗi Kernel thread có CPU riêng C. Tranh chấp trực tiếp với Kernel thread của các process khác trong hệ thống D. Tranh chấp với thiết bị ngoại vi 2 / 28 Category: Hệ Điều Hành 2. 62. Quan sát mô hình Multilevel Queue Scheduling bên dưới với hàng đợi Foreground dùng Round Robin và hàng đợi Background dùng FCFS. Điều này thể hiện đặc điểm nào của Multilevel Queue? A. Tất cả hàng đợi bắt buộc phải dùng chung một giải thuật B. Hàng đợi Background luôn được ưu tiên hơn Foreground C. Mỗi hàng đợi có thể áp dụng một giải thuật định thời riêng biệt D. Chỉ có duy nhất một hàng đợi trong toàn hệ thống 3 / 28 Category: Hệ Điều Hành 3. 63. Phương pháp Fixed priority scheduling khi định thời cho nhiều hàng đợi (Multilevel Queue) có nguy cơ gây ra vấn đề gì? A. Tất cả các hàng đợi luôn được cấp CPU công bằng như nhau B. Hệ thống tự động chuyển hết tiến trình vào một hàng đợi duy nhất C. Hàng đợi có độ ưu tiên thấp có thể bị starvation (đói CPU) D. Không có tiến trình nào được cấp CPU 4 / 28 Category: Hệ Điều Hành 4. 64. Trong Multilevel Feedback Queue, nếu một tiến trình phải chờ quá lâu trong một hàng đợi, cơ chế này cho phép điều gì xảy ra? A. Tiến trình được phép di chuyển sang hàng đợi khác B. Tiến trình bị khóa vĩnh viễn trong hàng đợi ban đầu C. CPU ngừng hoạt động hoàn toàn D. Tiến trình bị xóa khỏi hệ thống 5 / 28 Category: Hệ Điều Hành 5. 65. Hệ thống máy tính có nhiều bộ xử lý (nhiều CPU core) với hiệu năng đồng nhất với nhau được gọi là gì? A. Symmetric multiprocessing (SMP) B. Uniprocessor C. Load sharing system D. Asymmetric multiprocessing (AMP) 6 / 28 Category: Hệ Điều Hành 6. 66. Trong hệ AMP (Asymmetric multiprocessing) áp dụng phương pháp Load sharing, một processor được chọn để đảm nhiệm việc định thời cho các processor còn lại được gọi là gì? A. Idle processor B. Kernel dispatcher riêng lẻ C. Slave thread D. Master processor 7 / 28 Category: Hệ Điều Hành 7. 67. Trong một hệ thống đa xử lý, processor A đang quá tải trong khi processor B đang rảnh rỗi. Processor A chủ động đẩy bớt một số tiến trình của nó sang cho processor B xử lý. Đây là kỹ thuật cân bằng tải nào? A. Processor affinity B. Load partitioning C. Pull migration D. Push migration 8 / 28 Category: Hệ Điều Hành 8. 68. Trong một hệ thống đa xử lý, processor B đang rảnh rỗi trong khi processor A đang bận xử lý nhiều tiến trình. Processor B chủ động lấy bớt tiến trình từ processor A về xử lý. Đây là kỹ thuật cân bằng tải nào? A. Push migration B. Pull migration C. Processor affinity D. Aging 9 / 28 Category: Hệ Điều Hành 9. 69. Một hệ điều hành cố gắng luôn cho một tiến trình chạy lại trên cùng một processor mà nó từng chạy trước đó, nhằm tận dụng dữ liệu vẫn còn lưu trong bộ nhớ cache của processor đó thay vì phải nạp lại từ đầu. Đây là khái niệm gì? A. Push migration B. Processor affinity C. Load sharing D. Aging 10 / 28 Category: Hệ Điều Hành 10. 70. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24,3,3. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 0 B. 24 C. 27 D. 30 11 / 28 Category: Hệ Điều Hành 11. 71. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24,3,3. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 0 B. 24 C. 27 D. 30 12 / 28 Category: Hệ Điều Hành 12. 72. Cho ba tiến trình P1, P2, P3 với Burst time tương ứng là: 24,3,3. Cho biết “thời gian đáp ứng” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 0 B. 24 C. 27 D. 30 13 / 28 Category: Hệ Điều Hành 13. 73. Cho 3 tiến trình P1, P2, P3 lần lượt vào Ready queue (chênh lệch thời gian không đáng kể). Burst time tương ứng là: 21,9,6. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 0 B. 21 C. 30 D. 36 14 / 28 Category: Hệ Điều Hành 14. 74. Cho 3 tiến trình P1, P2, P3 lần lượt vào Ready queue (chênh lệch thời gian không đáng kể). Burst time tương ứng là: 21,9,6. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 0 B. 21 C. 30 D. 36 15 / 28 Category: Hệ Điều Hành 15. 75. Cho 3 tiến trình P1, P2, P3 lần lượt vào Ready queue (chênh lệch thời gian không đáng kể). Burst time tương ứng là: 21,9,6. Xác định “thời gian chờ trung bình” theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 10 B. 13 C. 17 D. 21 16 / 28 Category: Hệ Điều Hành 16. 76. Cho 3 tiến trình P1, P2, P3 lần lượt vào Ready queue (chênh lệch thời gian không đáng kể). Burst time tương ứng là: 21,9,6. Cho biết “thời gian đáp ứng” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình FCFS: A. 0 B. 21 C. 30 D. 36 17 / 28 Category: Hệ Điều Hành 17. 77. Tại thời điểm tính toán, 3 tiến trình P1, P2, P3 đã có trong Ready queue. Burst time tương ứng là: 26,8,17. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P1 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF: A. 0 B. 8 C. 17 D. 25 18 / 28 Category: Hệ Điều Hành 18. 78. Tại thời điểm tính toán, 3 tiến trình P1, P2, P3 đã có trong Ready queue. Burst time tương ứng là: 26,8,17. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF: A. 0 B. 8 C. 17 D. 25 19 / 28 Category: Hệ Điều Hành 19. 79. Tại thời điểm tính toán, 3 tiến trình P1, P2, P3 đã có trong Ready queue. Burst time tương ứng là: 26,8,17. Cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối tiến trình SJF: A. 0 B. 8 C. 17 D. 25 20 / 28 Category: Hệ Điều Hành 20. 80. Tại thời điểm tính toán, 3 tiến trình P1, P2, P3 đã có trong Ready queue. Burst time tương ứng là: 26,8,16. Xác định “thời gian chờ trung bình” theo giải thuật điều phối tiến trình SJF: A. 0 B. 8 C. 17 D. 25 21 / 28 Category: Hệ Điều Hành 21. 81. Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết trình tự CPU thực thi tiến trình theo giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First)? A. P3 > P2 > P4 > P1 B. P1 > P3 > P2 > P4 C. P3 > P2 > P1 > P4 D. P1 > P2 > P3 > P4 22 / 28 Category: Hệ Điều Hành 22. 82. Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết trình tự CPU thực thi tiến trình theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First)? A. P3 > P2 > P4 > P1 B. P1 > P3 > P2 > P4 > P4 > P1 C. P3 > P2 > P1 > P4 D. P1 > P2 > P3 > P2 > P4 > P1 23 / 28 Category: Hệ Điều Hành 23. 83. Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First)? A. 0 B. 7 C. 11 D. 12 24 / 28 Category: Hệ Điều Hành 24. 84. Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian đáp ứng” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First)? A. 0 B. 7 C. 11 D. 9 25 / 28 Category: Hệ Điều Hành 25. 85. Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P2 theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First)? A. 0 B. 7 C. 11 D. 1 26 / 28 Category: Hệ Điều Hành 26. 86. Bảng dưới thể hiện danh sách các tiến trình trong hàng đợi. Hãy cho biết “thời gian chờ” của tiến trình P3 theo giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First)? A. 0 B. 7 C. 11 D. 12 27 / 28 Category: Hệ Điều Hành 27. 87. Một Hệ điều hành chia hàng đợi Ready thành 2 hàng đợi con: - Foreground queue: chứa các process hiển thị trên màn hình. - Background queue: chứa các process chạy nền hoặc dạng Service. Hệ điều hành chọn giải thuật điều phối đa hàng đợi nào cho hợp lý? A. Fixed priority scheduling. B. Priority scheduling. C. Time slice scheduling. D. Round Robin scheduling. 28 / 28 Category: Hệ Điều Hành 28. 88. Một Hệ điều hành chia hàng đợi Ready thành nhiều hàng đợi con. Mỗi hàng đợi con dùng chứa những process có quan hệ chung. Hệ điều hành trên sẽ chọn giải thuật điều phối đa hàng đợi (Multilevel Queue Scheduling) nào cho hợp lý? A. Fixed priority scheduling. B. Priority scheduling. C. Time slice scheduling. D. Round Robin scheduling. Your score isThe average score is 62% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương IV GIẢI QUYẾT TẮC NGHẼN (60 Câu) Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Chưa phân loại Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin quantri 30 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Hệ điều hành quantri 16 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh quantri 28 Tháng 7, 2026