Views: 1914
Đề thi Toán cao cấp C1 đợt 1 năm 2021 mã đề 01
Quiz-summary
0 of 20 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Information
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Results
0 of 20 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- Đề thi Toán cao cấp A1 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- Answered
- Review
-
Question 1 of 20
1. Question
1 pointsCho $C = AB$ với $A=\begin{pmatrix}0 & 1 & 5 \\ 3 & -7 & 2 \\ 2 & 3 & 1\end{pmatrix}$ và $B=\begin{pmatrix}9 & -5 \\ 3 & 0 \\ -4 & 2\end{pmatrix}$. Phần tử $c_{22}$ bằng bao nhiêu?
Correct
Incorrect
-
Question 2 of 20
2. Question
1 pointsCho ma trận $A=\begin{pmatrix}4 & 3 & -1 \\ 2 & 0 & 5 \\ -3 & -2 & -4\end{pmatrix}$. Tìm ma trận chuyển vị của $A$.
$ A. A^{\prime}=\begin{pmatrix}4 & 2 & -3 \\ 3 & 0 & -2 \\ -1 & 5 & -4\end{pmatrix} $
$ B. A^{\prime}=\begin{pmatrix}-3 & 2 & 4 \\ -2 & 0 & 3 \\ -4 & 5 & -1\end{pmatrix} $
$ C. A^{\prime}=\begin{pmatrix}-3 & -2 & -4 \\ 4 & 3 & -1 \\ 2 & 0 & 5\end{pmatrix} $
$ D. A^{\prime}=\begin{pmatrix}4 & -3 & 2 \\ 3 & -2 & 0 \\ -1 & -4 & 5\end{pmatrix} $
Correct
Incorrect
-
Question 3 of 20
3. Question
1 pointsTính định thức
\[\Delta = \begin{vmatrix} -1 & 6 & 7 \\ -2 & 2 & 2 \\ 1 & 2 & 2 \end{vmatrix} \]
Correct
Incorrect
-
Question 4 of 20
4. Question
1 pointsGiải tìm nghiệm của phương trình $\begin{vmatrix}2 x & -4 \\ x & (x-5)\end{vmatrix}=0$
Correct
Incorrect
-
Question 5 of 20
5. Question
1 pointsTính hạng của ma trân $M = \begin{pmatrix}1 & 3 & 5 & -1 \\ 2 & -1 & -3 & 4 \\ 5 & 1 & -1 & 7 \\ 7 & 7 & 9 & 1\end{pmatrix}$.
Correct
Incorrect
-
Question 6 of 20
6. Question
1 pointsCho ma trận $M=\begin{pmatrix}1 & 2 \\ 2 & 3 \end{pmatrix}$. Tính $M^{-1}$?
A. $\begin{pmatrix} 3 & -2 \\ -2 & 1 \end{pmatrix}$
B. $\begin{pmatrix} -3 & 2 \\ 2 & -1 \end{pmatrix}$
C. $\begin{pmatrix} 3 & 2 \\ 2 & 1 \end{pmatrix}$
D. $\begin{pmatrix} -3 & -2 \\ -2 & -1 \end{pmatrix}$
Correct
Incorrect
-
Question 7 of 20
7. Question
1 pointsTìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
\[ \begin{cases} x_{1}+x_{2}+x_{3} & = 3 \\ x_{1}+x_{3} & = 1 \\ x_{1}+x_{2} & = -2 \end{cases} \]
A. $x_{1}=4, x_{2}=-2, x_{3}=5$
B. $x_{1}=1, x_{2}=-1, x_{3}=3$
C. $x_{1}=-1, x_{2}=2, x_{3}=3$
D. $x_{1}=-4, x_{2}=2, x_{3}=5$
Correct
Incorrect
-
Question 8 of 20
8. Question
1 pointsPentico Industries muốn lựa chọn nhà cung cấp nguyên liệu thô cho 2 chi nhánh sản xuất đặt tại Clarion và Brooks với số lượng (đơn vị nguyên liệu) như được mô tả trong bảng sau
Thép Gỗ Nhựa Clarion 20 30 8 Brooks 22 25 15 Hai nhà cung cấp Western và Coastal đang được xem xét với bảng báo giá (USD/đơn vị nguyên liệu) được cho bởi bảng sau
Western Coastal Thép 300 290 Gỗ 100 90 Nhựa 145 180 Công ty chỉ chọn một nhà cung cấp trong hai nhà cung cấp ở trên thì nên chọn nhà cung cấp nào cho chi nhánh Clarion
Correct
Incorrect
-
Question 9 of 20
9. Question
1 pointsTìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
\[ \begin{cases} x_{1}-x_{2}+2x_{3} & = 1 \\ x_{1}-2x_{2} + x_3 & = 0 \\ -x_{1}+x_{2} – x_3& = 1 \end{cases} \]
A. $x_{1}=4, x_{2}=1, x_{3}=2$
B. $x_{1}=-4, x_{2}=-1, x_{3}=2$
C. $x_{1}=-4, x_{2}=1, x_{3}=2$
D. $x_{1}=4, x_{2}=-1, x_{3}=2$
Correct
Incorrect
-
Question 10 of 20
10. Question
1 pointsTìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
\[ \begin{cases} x-3y+4z& = 1 \\ 2x-5y+z & = 2 \\ 5x-13y+6z & = 5 \end{cases} \]
A.$ x=1+17\alpha, y=7\alpha, z=\alpha; \alpha \in \mathbb{R} $
B.$ x=1-17\alpha, y=7\alpha, z=\alpha; \alpha \in \mathbb{R} $
C.$ x=1, y=0, z=0$
D. Hệ trên vô nghiệm
Correct
Incorrect
-
Question 11 of 20
11. Question
1 pointsGiải hệ phương trình tuyến tính
\[ \begin{cases} x+4y+5z & = 1 \\ 2x+8y+10z & = 3 \\ 3x+11y-6z & = 0 \end{cases} \]
A. Hệ vô nghiệm
B. $x=2, y=1, z=-1$
C. $x=1-a, y=-a, z=a; a \in \mathbb{R}$
D. $x=1+79a, y=-21a, z=a; a \in \mathbb{R}$
Correct
Incorrect
-
Question 12 of 20
12. Question
1 pointsGiả sử 1 nền kinh tế đơn giản có 3 ngành: dịch vụ (Service, viết tắt là S), ngành chế tạo (Manufacturing, viết tắt là M) và ngành nông nghiệp (Agriculture, viết tắt A) với ma trận hệ số đầu vào là
\[ \quad\quad \begin{pmatrix} \quad S \quad M \quad A \\ \end{pmatrix} \\ A =\begin{pmatrix} 0.4 & 0.1 & 0.1 \\ 0.2 & 0.5 & 0.2 \\ 0.2 & 0.1 & 0.3 \\ \end{pmatrix} \begin{pmatrix} S \\ M \\ A \\ \end{pmatrix} \]
Ta mong muốn có lượng thặng dư là 24 đơn vị sản lượng dịch vụ, 62 đơn vị sản lượng ngành chế tạo và 32 đơn vị sản lượng ngành nông nghiệp. Gọi $x_1, x_2, x_3$ lần lượt là tổng sản lượng ngành công nghiệp dịch vụ, ngành chế tạo và ngành nông nghiệp. Tìm $x_1, x_2, x_3$
A. $(x_1, x_2, x_3) = (400, 500, 400)$
B. $(x_1, x_2, x_3) = (2200, 1000, 700)$
C. $(x_1, x_2, x_3) = (90, 200, 100)$
D. $(x_1, x_2, x_3) = (50, 120, 180)$
Correct
Incorrect
-
Question 13 of 20
13. Question
1 pointsGiả sử 1 nền kinh tế của 1 nước không phát triển gồm 2 ngành: ngành công nghệ chế biến nông sản (Agricultural industry, viết tắt là A) và ngành công nghiệp dầu mỏ (Oil industry, viết tắt là O) với ma trận hệ số đầu vào là
\[ \quad\quad \begin{pmatrix} \quad A \quad O \\ \end{pmatrix} \\ A =\begin{pmatrix} 0.4 & 0.2 \\ 0.2 & 0.1 \end{pmatrix} \begin{pmatrix} A \\ O \\ \end{pmatrix} \]
Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là 0 đơn vị sản lượng ngành công nghệ chế biến nông sản và 610 đơn vị sản lượng ngành công nghiệp dầu mỏ. Gọi $x_1, x_2$ lần lượt là tổng sản lượng ngành chế biến nông sản và ngành công nghiệp dầu mỏ. Tìm $x_1$
A. $x_1 = 100$
B. $x_1 = 200$
C. $x_1 = 106$
D. $x_1 = 244$
Correct
Incorrect
-
Question 14 of 20
14. Question
1 pointsTrong không gian véctơ $\mathbb{R^3}$ họ véctơ nào sau đây độc lập tuyến tính
Correct
Incorrect
-
Question 15 of 20
15. Question
1 pointsTìm số chiều n = dimW của không gian con W của $\mathbb{R^4}$ sinh bởi các vectơ sau
$\alpha_{1}=(1,-1,0,1), \alpha_{2}=(0,1,2,1), \alpha_{3}=(1,0,2,2), \alpha_{4}=(2,-2,0,2)$
Correct
Incorrect
-
Question 16 of 20
16. Question
1 pointsTrong không gian véc-tơ $\mathbb{R}$ cho không gian nghiệm
\[ W=\{ v=(x, y, z) | x-y+7z=0 \} \]
Một cơ sở của W là
Correct
Incorrect
-
Question 17 of 20
17. Question
1 pointsTrong không gian $\mathbb{R^3}$ tìm tọa độ $x_1, x_2, x_3$ của vectơ u=(3, -3, 8) theo cơ sở
\[ B = \{u_1=(1, 0, 0), u_2=(0, -3, 0), u_3=(0, 0, 2)\} \]
A. $x_1 = 3, x_2 = 3, x_3 = 4$
B. $x_1 = 3, x_2 = 1, x_3 = 4$
C. $x_1 = 3, x_2 = -1, x_3 = 2$
D. $x_1 = 2, x_2 = -1, x_3 = 3$
Correct
Incorrect
-
Question 18 of 20
18. Question
1 pointsXét một mô hình nền kinh tế đơn giản có 3 thành phần: dịch vụ, nguyên liệu thô, hàng hóa sản xuất. Bảng sau cho biết giá trị (USD) đóng góp của mỗi ngành để sản xuất ra 1 đơn vị sản phẩm cho ngành đó
Dịch vụ Nguyên liệu thô Hàng hóa sản xuất Dịch vụ 0,04 0,05 0,02 Nguyên liệu thô 0,03 0,04 0,04 Hàng hóa sản xuất 0,02 0,3 0,2 Giả sử lĩnh vực phi sản xuất (cầu cuối) có nhu cầu lần lượt từ 3 ngành là: 300, 500, 600. Khi đó, tìm tổng sản lượng của 3 ngành để cân bằng nền kinh tế.
Correct
Incorrect
-
Question 19 of 20
19. Question
1 pointsTìm các vec-tơ giá trị riêng ứng với trị riêng $ \lambda = 2 $ của ma trận $ A=\begin{pmatrix} 0 & -1 \\ 6 & 5 \end{pmatrix} $
A. $u=(2\alpha, \alpha)$ với $ \alpha \in \mathbb{R} – \{0\} $
B. $u=(2\alpha, \alpha)$ với $ \alpha \in \mathbb{R} $
C. $u=(\alpha, -2\alpha)$ với $ \alpha \in \mathbb{R} – \{0\} $
D. $u=(\alpha, -2\alpha)$ với $ \alpha \in \mathbb{R} $
Correct
Incorrect
-
Question 20 of 20
20. Question
1 pointsTìm các giá trị riêng $\lambda$ của ma trận
\[ A=\begin{pmatrix} 3 & 2 \\ -1 & 0 \end{pmatrix} \]
A.$ \lambda = 0 $
B.$ \lambda = 2$
C.$ \lambda = 1$
D.$ \lambda = 1$ hoặc $ \lambda = 2$
Correct
Incorrect
