14 Tháng 10, 2026

Trắc nghiệm Toán cao cấp A2-C2 (Giải tích)

Views: 4224

Chương 1 PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN

0%
0 votes, 0 avg
90

Bắt đầu làm bài

Hết giờ làm bài


Toán cao cấp A2

A2-Chương 1. Vi phân hàm một biến

Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất.

 

A2-Chương 1. Vi phân hàm một biến

37

1 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

1.

Câu 3 Đạo hàm của hàm số \( y = \sin x \cdot e^{-2x} \) là

A. \(-2\cos x\, e^{-2x}\)

B. \( (\cos x + 2\sin x)e^{-2x}\)

C. \( (\cos x - 2\sin x)e^{-2x}\)

D. \( \cos x\, e^{-2x} \)

2 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

2.

Câu 6 Giả sử có một sự cố về đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi

\[ y = \frac{x^2 + x}{5(x^3 + x^2 + 4x)} \]

. Khi đó để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tìm giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là:

3 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

3.

Câu 11 Tính giới hạn

\[ \lim_{x \to 0} \frac{x\sin 4x}{\ln(1+x^2)} \]

4 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

4.

Câu 14 Cho hàm ẩn y=f(x) xác định bởi

\[ \sin x - 2xy + \cos y = 1. \]

Tìm \(y'(x)\)?

A. \(y' = \dfrac{\cos x - 2y}{-2x + \sin y}\)
B. \(y' = \dfrac{\cos x - 2y}{2x + \sin y}\)
C. \(y' = \dfrac{\cos x + 2y}{2x + \sin y}\)
D. \(y' = \dfrac{\cos x - 2y}{-2x - \sin y}\)

5 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

5.

Câu 17 Cho hàm số \(y(x) = (x^3 - 3x)^5\) tính dy.

A. \(dy = 15(x^2 - 1)(x^3 - 3x)^4 dx\)
B. \(dy = 5(x^3 - 3x)^4 dx\)
C. \(dy = 5(x^2 - 1)(x^3 - 3x)^4 dx\)
D. \(dy = 15(x^3 - 3x)^4 dx\)

6 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

6.

Câu 20 Tính giới hạn

\[ \lim_{x \to 1} \frac{x^3 + 2x - 3}{x^2 - x + 1} \]

A. 1
B. 0
C. \(+\infty \)
D. 3

7 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

7.

Câu 22 Cho hàm ẩn y=f(x) xác định bởi \(3x + e^{xy} + y = 0\).
Tìm y'(x)?
A. \(y' = -\dfrac{3 + e^{xy}}{e^{xy} + 1}\)
B. \(y' = \dfrac{3 + y e^{xy}}{x e^{xy} + 1}\)
C. \(y' = -\dfrac{3 + y e^{xy}}{x e^{xy} + 1}\)
D. \(y' = \dfrac{3 + e^{xy}}{e^{xy} + 1}\)

8 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

8.

Câu 24 Vi phân cấp một của hàm số \(y(x)=\sin(2x)+\cos(3x)\) là
A. \(dy=(2\sin 2x+3\cos 3x)dx\)
B. \(dy=(2\cos 2x-3\sin 3x)dx\)
C. \(dy=(2\cos 2x+3\sin 3x)dx\)
D. \(dy=(2\sin 2x-3\cos 3x)dx\)

9 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

9.

Câu 3 Chiều dài \( x  \) của hình chữ nhật đang tăng với tốc độ 3 cm/h, trong khi đó chiều rộng y đang giảm với tốc độ 2 cm/h. Khi x = 10 cm và y = 8 cm, hãy tìm tốc độ thay đổi của diện tích hình chữ nhật.

A. \(4\,\text{cm}^2/\text{h} \)
B. \(-14\,\text{cm}^2/\text{h} \)
C. \(36\,\text{cm}^2/\text{h} \)
D. \(44\,\text{cm}^2/\text{h} \)

10 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

10.

Câu 5 Tìm giới hạn
\[\lim_{x \to +\infty} \frac{x^2 - x}{x^2 + x}\]

A. \(+\infty \)
B. 0
C. 2
D. 1

11 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

11.

Câu 16 Cho hàm số
\[y(x)=\frac{\ln x}{\ln x+1}.\]
Tính \( dy(e^2) \).

A. \(dy(e^2)=\dfrac{1}{9}\,dx \)
B. \(dy(e^2)=\dfrac{1}{e^2}\,dx \)
C. \(dy(e^2)=0.015\,dx \)
D. \(dy(e^2)=\dfrac{1}{9e^2}\,dx \)

12 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

12.

Câu 17 Tìm y'(x) biết y = y(x) là hàm ẩn xác định từ phương trình
\[xy + x^2 + y^2 = e^{xy}.\]
A. \(y'(x)=\dfrac{y+2x-ye^{xy}}{x+2y-xe^{xy}} \)
B. \(y'(x)=\dfrac{y+2x+ye^{xy}}{x+2y+xe^{xy}} \)
C. \(y'(x)=-\dfrac{y+2x+ye^{xy}}{x+2y+xe^{xy}} \)
D. \(y'(x)=-\dfrac{y+2x-ye^{xy}}{x+2y-xe^{xy}} \)

13 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

13.

Câu 18 Cho hàm số \(y(x)=\cos 2x \) tính \(y''(x) \).
A. \(y''(x)=4\sin 2x \)
B. \(y''(x)=-4\cos 2x \)
C. \(y''(x)=4\cos 2x \)
D. \(y''(x)=-4\sin 2x \)

14 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

14.

Câu 19 Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi: 
\[y=\frac{x^2+2x}{4(x^3+x^2+3x)}.\]
Để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là:

15 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

15.

Câu 20 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to 0}\frac{e^{5x}-1}{\ln(1+x)}.\]

16 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

16.

Câu 21 Cho hàm số \( y(x)=\cos 4x \) tính \(y''(x) \).
A. \(y''(x)=-16\sin 4x \)
B. \(y''(x)=16\cos 4x \)
C. \(y''(x)=16\sin 4x \)
D. \(y''(x)=-16\cos 4x \)

17 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

17.

Câu 25 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to e}\frac{\ln x}{x}.\]

18 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

18.

 Câu 5 Cho hàm số \(y(x)=\ln \sqrt[3]{x}\) tính \(y'(x) \)

A. \( y'(x)=\dfrac{1}{\ln\sqrt[3]{x}} \)
B. \( y'(x)=\dfrac{1}{\sqrt[3]{x}} \)
C. \( y'(x)=\dfrac{3}{\sqrt[3]{x}} \)
D. \( y'(x)=\dfrac{1}{3x} \)

19 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

19.

Câu 9 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to 0}\frac{e^x-e^{-x}}{x}.\]

20 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

20.

Câu 10 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to \pi}\sin\!\left(x-\frac{\pi}{2}\right).\]
A. 4
B. 1
C. \( +\infty \)
D. 0

21 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

21.

Câu 11 Cho hàm ẩn y=f(x) xác định bởi
\[x+e^{x+y}+\ln y=0.\]
Tìm y'(x).
A. \( y'=\dfrac{-1+e^{x+y}}{e^{x+y}+\frac{1}{y}} \)
B. \( y'=-\dfrac{1+e^{x+y}}{e^{x+y}+\frac{1}{y}} \)
C. \( y'=\dfrac{1+e^{x+y}}{e^{x+y}+\frac{1}{y}} \)
D. \( y'=\dfrac{1+ye^{x+y}}{xe^{x+y}+\frac{1}{y}} \)

22 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

22.

Câu 13 Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi:
\[y=\frac{x^2+3x}{3(x^3+x^2+4x)}.\]
Để xác định độ dày tại vị trí bị vỡ, tính giới hạn của y khi \(x\to 0 \).

23 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

23.

Câu 15 Cho hàm số \(y(x)=(x^3-3x)^5 \). Tính dy.
A. \( dy=5(x^2-1)(x^3-3x)^4\,dx \)
B. \( dy=15(x^3-3x)^4\,dx \)
C. \( dy=15(x^2-1)(x^3-3x)^4\,dx \)
D. \( dy=5(x^3-3x)^4\,dx \)

24 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

24.

Câu 17 Tìm đạo hàm riêng theo ​\( t \)​ của hàm
\[f(x,y)=e^{2x+3y}\]
với \(x=\cos t,\; y=\sin t \).
A. \( f'_t=e^{2x+3y}(3\cos t-2\sin t) \)
B. \( f'_t=e^{2x+3y}(3\sin t+2\cos t) \)
C. \( f'_t=e^{2x+3y}(3\cos t+2\sin t) \)
D. \( f'_t=e^{2x+3y}(3\sin t-2\cos t) \)

25 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

25.

Câu 22 Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi:
\[y=\frac{2(x^2+x)}{7(x^3+x^2+4x)}.\]
Để xác định độ dày của lớp dầu tại vị trí bị vỡ, tính giới hạn của y khi \( x\to 0 \).

26 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

26.

Câu 23 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to 2}\frac{\sin(x^2-5x+6)}{x^2-4}.\]

27 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

27.

Câu 4 Cho hàm ẩn y=f(x) xác định bởi
\[x+e^{x+y}+\ln y=0.\]
Tìm y’(x).
A. \(y'=\dfrac{1+e^{x+y}}{e^{x+y}+\frac{1}{y}} \)
B. \(y'=-\dfrac{1+e^{x+y}}{e^{x+y}+\frac{1}{y}} \)
C. \(y'=\dfrac{-1+e^{x+y}}{e^{x+y}+\frac{1}{y}} \)
D. \(y'=\dfrac{1+ye^{x+y}}{xe^{x+y}+\frac{1}{y}} \)

28 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

28.

Câu 9 Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi
\[y=\frac{2x^2+x}{6(x^3+2x^2+x)}.\]
Để xác định độ dày của lớp dầu tại vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi \(x\to 0 \). Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là:

29 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

29.

Câu 12 Đạo hàm của hàm số
\[y(x)=x^{20!}\]
là

A. \(y'(x)=20! x^{20!} \)
B. \(y'(x)=20! \)
C. \(y'(x)=20!x^{20! - 1}\)
D. \(y'(x)=x^{20!-1}\)

30 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

30.

Câu 13 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to 0}\frac{x-\sin x}{x^3}.\]

A. 1/6
B. \(+\infty \)
C. 0
D. 1.666

31 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

31.

Câu 19 Vi phân của một hàm số
\[y(x)=\frac{1}{\ln x}\]
là
A. \(dy=\dfrac{dx}{x\ln x} \)
B. \(dy=\dfrac{dx}{x\ln^2 x} \)
C. \(dy=-\dfrac{dx}{x\ln x} \)
D. \(dy=-\dfrac{dx}{x\ln^2 x} \)

32 / 37

Category: A2-Chương 1- Vi phân hàm một biến

32.

Câu 20 Tính giới hạn
\[\lim_{x\to +\infty}\frac{x^3 - 2x}{(x+1)^2}.\]
A. 0
B. 1
C. \(+\infty \)
D. \(-\infty \)

33 / 37

Category: A2-Chương 4 - Lý thuyết chuỗi

33.

Câu 6 Khai triển Maclaurin của hàm số
\[y=\cos(x+1)\]
đến số hạng  \(x^3 \) là

A. \(\cos(1)-\sin(1)x-\dfrac{\cos(1)}{2}x^2-\dfrac{\sin(1)}{6}x^3 \)
B. \(\cos(1)-\sin(1)x-\dfrac{\cos(1)}{2}x^2+\dfrac{\sin(1)}{6}x^3 \)
C. \(\cos(1)+\sin(1)x+\dfrac{\cos(1)}{2}x^2+\dfrac{\sin(1)}{6}x^3 \)
D. \(\cos(1)-\sin(1)x-\cos(1)x^2+\sin(1)x^3 \)

34 / 37

Category: A2-Chương 4 - Lý thuyết chuỗi

34.

Câu 24 Khai triển Maclaurin của hàm số \( y=e^{-2x} \) đến số hạng \(x^3 \) là
A. \( 1-2x+2x^2-\dfrac{4}{3}x^3 \)
B. \( 1+2x+2x^2+\dfrac{4}{3}x^3 \)
C. \( 1-2x-2x^2-\dfrac{4}{3}x^3 \)
D. \( 1-2x+4x^2-8x^3 \)

35 / 37

Category: A2-Chương 4 - Lý thuyết chuỗi

35.

Câu 3 Khai triển Maclaurin của hàm số \(y=\sin(2x) \) đến số hạng \(x^5 \) là

A. \( 2x-\dfrac{4}{3}x^3+\dfrac{4}{15}x^5\)
B. \( 2x-8x^3+32x^5\)
C. \( 2x+\dfrac{4}{3}x^3+\dfrac{4}{15}x^5\)
D. \( 2x-\dfrac{1}{6}x^3+\dfrac{1}{120}x^5\)

36 / 37

Category: A2-Chương 4 - Lý thuyết chuỗi

36.

Câu 7 Khai triển Maclaurin của hàm số \(y = e^{-x} \) đến số hạng \( x^3 \) là
A. \(1 - x + \frac{1}{2}x^2 - \frac{1}{3}x^3 \)
B. \(1 - x + x^2 - x^3 \)
C. \(1 - x + \frac{1}{2}x^2 - \frac{1}{6}x^3 \)
D. \(1 + x + \frac{1}{2}x^2 + \frac{1}{6}x^3 \)

37 / 37

Category: A2-Chương 4 - Lý thuyết chuỗi

37.

Câu 5 Khai triển Maclaurin của hàm số \(y = e^{-x}\) đến số hạng \(x^3\) là

A. \(1 - x + \dfrac{1}{2}x^2 - \dfrac{1}{6}x^3\)
B. \(1 - x + x^2 - x^3\)
C. \(1 + x + \dfrac{1}{2}x^2 + \dfrac{1}{6}x^3\)
D. \(1 - x + \dfrac{1}{2}x^2 - \dfrac{1}{3}x^3\)

Your score is

The average score is 65%

0%

Dạng 1.1 Giới hạn

Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài

Dạng 1.4 Đạo hàm cấp cao

Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài

Chương 2 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN

Dạng 2.1 Tích phân bất định

Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài

Dạng 2.2 Tích phân xác định

Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài

Dạng 2.3 Tích phân suy rộng

Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài

 

BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG 2 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN

Bài kiểm tra Chương 2. Tích phân bất định - Tích phân suy rộng

Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài

Insert math as
Block
Inline
Additional settings
Formula color
Text color
#333333
Type math using LaTeX
Preview
\({}\)
Nothing to preview
Insert