Views: 4224
Chương 1 PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM MỘT BIẾN
0 of 23 questions completed Questions:
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
0 of 23 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0) Tính giới hạn $\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{3}}-2x}{{{(x+1)}^{2}}}$. A. 1 B. $-\infty$ C. 0 D. $+\infty$ Giải thích: $\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{3}}-2x}{{{(x+1)}^{2}}}=\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{3}}-2x}{{{x}^{2}}+2x+1}$ Thay x = $+\infty$ vào, ta được dạng ($+\infty$/$+\infty$) có bậc tử > bậc mẫu kết quả bằng $+\infty$ Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{x^{2}-x}{x^{2}+x}$. A. 3 B. 1 C. 0 D. $+\infty$ Giải thích: Thay x = $+\infty$ vào, ta được dạng ($+\infty$/$+\infty$) có bậc tử = bậc mẫu = 2 kết quả bằng 1/1 = 1 Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{\sqrt{x^{2}-2 x}}{(x+1)^{2}}$. A. 1 B. $-\infty$ C. 0 D. $+\infty$ Giải thích: Thay x = $+\infty$ vào, ta được dạng ($+\infty$/$+\infty$) có bậc tử < bậc mẫu kết quả bằng 0 Tính giới hạn $\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{2}}-x-2}{{{x}^{3}}+1}$. A. 1 B. $-1$ C. 0 D. $+\infty$ Giải thích: Thay x = -1 vào, ta được dạng (0/0) Dùng quy tắc L’Hopital $\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{2}}-x-2}{{{x}^{3}}+1}=\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{2x-1}{3{{x}^{2}}}=\frac{-3}{3}=-1$ Tính giới hạn $\underset{x\to 3}{\mathop{\lim }}\,\frac{\sqrt{x-2}-1}{{{x}^{2}}-9}$. A. $0 \quad$ B. $\frac{0}{0}$ C. 1/12 D. $+\infty$ Giải thích: Thay x = 3 vào, ta được dạng (0/0) Dùng quy tắc L’Hopital $\underset{x\to 3}{\mathop{\lim }}\,\frac{\sqrt{x-2}-1}{{{x}^{2}}-9}=\underset{x\to 3}{\mathop{\lim }}\,\frac{\frac{1}{2\sqrt{x-2}}}{2x}=\underset{x\to 3}{\mathop{\lim }}\,\frac{1}{4x\sqrt{x-2}}=\frac{1}{12}$ Tính giới hạn $\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{\sin (x+1)}{{{x}^{2}}-1}$. Giải thích: Thay x = -1 vào, ta được dạng (0/0) Dùng quy tắc L’Hopital \[\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{\sin (x+1)}{{{x}^{2}}-1}=\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{\cos (x+1)}{2x}=\frac{1}{-2}\] Tính giới hạn $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{e}^{5x}}-1}{x}$. A. $+\infty$ B. -5 C. 1/5 D. 5 Giải thích: Thay x = 0 vào, ta được dạng (0/0), tử và mẫu là vô cùng bé, áp dụng VÔ CÙNG BÉ tương đương $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{e}^{5x}}-1}{x}=\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{5x}{x}=5$ Tính giới hạn $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{x\sin 4x}{\ln (1+{{x}^{2}})}$. Giải thích: Thay x = 0 vào, ta được dạng (0/0), tử và mẫu là vô cùng bé, áp dụng VÔ CÙNG BÉ tương đương $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{x\sin 4x}{\ln (1+{{x}^{2}})}=\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{x.4x}{{{x}^{2}}}=4$ Tính giới hạn $L=\lim _{x \rightarrow 1} \frac{x^{2}-1+\ln x}{e^{x}-e}$. Giải thích: Thay x = 1 vào, ta được dạng (0/0) Dùng quy tắc L’Hopital \[L=\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{x}^{2}}-1+\ln x}{{{e}^{x}}-e}=\underset{x\to 1}{\mathop{\lim }}\,\frac{2x+\frac{1}{x}}{{{e}^{x}}}=\frac{3}{e}\] Tính giới hạn $\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{e}^{x}}-{{e}^{-x}}-2x}{{{x}^{2}}}$. Giải thích: Thay x = 0 vào, ta được dạng (0/0) Dùng quy tắc L’Hopital \[\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{e}^{x}}-{{e}^{-x}}-2x}{{{x}^{2}}}=\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{e}^{x}}+{{e}^{-x}}-2}{2x}=\underset{x\to 0}{\mathop{\lim }}\,\frac{{{e}^{x}}-{{e}^{-x}}}{2}=0\] Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{x^{3}+x}{x^{3}-x-1}$. A. 3 B. 1 C. 0 D. $+\infty$ Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{3x-1}{x+1}$. A. 3 B. 1 C. 0 D. $+\infty$ Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{8x+2}{2x-2}$. A. 2 B. 8 C. 4 D. $+\infty$ Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{6x-3}{2x+3}$. A. 3 B. 6 C. 0 D. $+\infty$ Tính giới hạn $\lim\limits _{x \rightarrow+\infty} \frac{9x-6}{x+3}$. A. 3 B. 6 C. 9 D. $+\infty$ Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi: Khi đó để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là: Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi: Khi đó để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là: Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi: Khi đó để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là: Tính giới hạn Tính giới hạn Tính giới hạn Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi: Khi đó để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là: Giả sử có một sự cố vỡ đường ống dẫn dầu, độ dày y của lớp dầu cách vị trí bị vỡ x (mét) được xác định bởi: Khi đó để xác định độ dày của lớp dầu ở vị trí bị vỡ, người ta tính giới hạn của y khi x dần về 0. Độ dày của lớp dầu trong trường hợp này là:Dạng 1.1 Giới hạn
Quiz-summary
Information
Results
Average score
Your score
Categories
1. Question
1 points
2. Question
1 points
3. Question
1 points
4. Question
1 points
5. Question
1 points
6. Question
1 points
7. Question
1 points
8. Question
1 points
9. Question
1 points
10. Question
1 points
11. Question
1 points
12. Question
1 points
13. Question
1 points
14. Question
1 points
15. Question
1 points
16. Question
1 points
17. Question
1 points
18. Question
1 points
19. Question
1 points
A. 0
B. 3
C. 6
D.
20. Question
1 points
A. 0
B. 2
C. 4
D.
21. Question
1 points
A. 0
B. 4
C. 8
D.
22. Question
1 points
23. Question
1 points
0 of 7 questions completed Questions:
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
0 of 7 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0) Đạo hàm cấp 2 của hàm số Đạo hàm cấp 2 của hàm số Đạo hàm cấp 3 của hàm số A. B. C. D. Đạo hàm cấp 3 của hàm số y = xlnx là A. ln x+1 B. C. 1 / x D. Đạo hàm cấp n của hàm số A. B. C. D. Cho A. B. C. D. Đạo hàm cấp 2 của hàm ẩn y = y(x) cho bởi phương trình x2 +xy – 2x = 1 A. B. C. D.Dạng 1.4 Đạo hàm cấp cao
Quiz-summary
Information
Results
Average score
Your score
Categories
1. Question
1 points
là
A.
B.
C.
D.
2. Question
1 points
là
A.
B.
C.
D.
3. Question
1 points
là
4. Question
1 points
5. Question
1 points
là
6. Question
1 points
. Khi đó
là
7. Question
1 points
Chương 2 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN
0 of 8 questions completed Questions:
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
0 of 8 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0) Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định ta được kết quả là: Tính tích phân bất định ta được kết quả là: Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định ta được kết quả là:Dạng 2.1 Tích phân bất định
Quiz-summary
Information
Results
Average score
Your score
Categories
1. Question
1 points
2. Question
1 points
3. Question
1 points
4. Question
1 points
A.
B.
C.
D.
5. Question
1 points
A.
B.
C.
D.
6. Question
1 points
A.
B.
C.
D.
7. Question
1 points
A.
B.
C.
D.
8. Question
1 points
A.
B.
C.
D.
0 of 6 questions completed Questions:
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
0 of 6 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0) Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân xác định ta được kết quả là Tính tích phân bất định ta được kết quả là:Dạng 2.2 Tích phân xác định
Quiz-summary
Information
Results
Average score
Your score
Categories
1. Question
1 points
2. Question
1 points
3. Question
1 points
4. Question
1 points
5. Question
1 points
6. Question
1 points
A.
B.
C.
D.
0 of 6 questions completed Questions:
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
0 of 6 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0) Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Dạng 2.3 Tích phân suy rộng
Quiz-summary
Information
Results
Average score
Your score
Categories
1. Question
1 points
2. Question
1 points
3. Question
1 points
4. Question
1 points
5. Question
1 points
6. Question
1 points
BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG 2 PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM MỘT BIẾN
0 of 6 questions completed Questions:
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
0 of 6 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0) Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định Tính tích phân bất định Tính tích phân Tính tích phân Tính tích phân Bài kiểm tra Chương 2. Tích phân bất định - Tích phân suy rộng
Quiz-summary
Information
Results
Average score
Your score
Categories
1. Question
1 points
2. Question
1 points
3. Question
1 points
4. Question
1 points
5. Question
1 points
6. Question
1 points
