Chưa phân loại Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin quantri 30 Tháng 8, 2026 Views: 283 MODULE 5:Faces of the Internet (Các giao diện Internet (Mạng)) (40 Câu) 0% 0 votes, 0 avg 0 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Tiếng Anh chuyên ngành CNTT MODULE 5:Faces of the Internet (Các giao diện Internet (Mạng)) Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. MODULE 5:Faces of the Internet (Các giao diện Internet (Mạng)) 40 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 1. MODULE 5: Faces of the Internet Các giao diện Internet (Mạng) 1. What is the internet? (Internet là gì?) A. Programming language (ngôn ngữ lập trình) B. Network connecting computers all over the world (mạng lưới kết nối các máy tính trên toàn thế giới) C. Computer program to transfer data (Chương trình MT dùng để truyền (chuyển) dữ liệu) D. All of these (tất cả đáp án trên) A B C D 2 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 2. 2. What is e-mail? (Thư điện tử (e-mail) là gì?) A. Method of exchanging messages via electronic devices (phương pháp trao đổi tin nhắn thông qua các thiết bị điện tử) B. Speed message transfer to location (tốc độ truyền tin nhắn nhanh đến vị trí (đích) xác định) C. Musical messaging service (Dịch vụ nhắn tin âm nhạc / thông điệp âm thanh) D. None of these (không có đáp án nào cả) A B C D 3 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 3. 3. E-mail stands for: Electronic mail ? (E-mail là viết tắt của từ gì?) A. Electrical mail B. Electronic messaging service (Dịch vụ nhắn tin điện tử) C. Electronic mail (thư điện tử - Electronic: adj) D. All of these (tất cả đáp án trên) A B C D 4 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 4. 4. What does WWW stand for ? World Wide Web (WWW viết tắt của từ gì?) A. Working window web B. Web window word C. World Wide Web (mạng lưới toàn cầu) D. None of these (không có đáp án nào cả) A B C D 5 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 5. 5. What is the URL of a website? (URL của một trang web là gì?) A. It is the location of website on internet (đó là địa chỉ của trang web trên Internet) B. It is used to create internet (đó được sử dụng để tạo ra internet) C. It is location of peripheral on internet (đó là địa chỉ của thiết bị ngoại vi trên Internet) D. None of these A B C D 6 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 6. 6. Putting files to the server from the computer is? uploading (Việc đưa tệp tin lên máy tính chủ là từ máy tính gọi là: ?) A. Downloading (tải dữ liệu về) B. Uploading (tải dữ liệu lên) C. Trashing (thrashing: là hiện tượng xảy ra khi hệ thống dành quá nhiều thời gian để hoán đổi bộ nhớ (paging/swapping) thay vì thực thi chương trình, làm cho hiệu năng giảm nghiêm trọng D. Transferring (truyền dự liệu) A B C D 7 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 7. 7. What does FTP stand for? File Transfer Protocol (FTP là viết tắt của từ gì?) A. Folder Text Protocol B. File Transfer Push C. Fixed Terminology Placement D. File Transfer Protocol (giao thức truyền tệp tin) A B C D 8 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 8. 8. The address of a website is also known as? URL (Địa chỉ của một trang web còn được gọi là?) A. Location (vị trí) B. Mail id (địa chỉ mail) C. URL (địa chỉ web, bộ định vị tài nguyên được thống nhất) D. None of these A B C D 9 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 9. 9. Where are Emails received or sent to users? e-mail Address (Thư điện tử được nhận hoặc gửi đến người dùng ở đâu?) A. Physical Address (địa chỉ vật lý) B. E-mail Address (địa chỉ thư điện tử) C. Website Location (địa chỉ, vị trí trang web) D. None of these A B C D 10 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 10. 10. ISP stands for? Internet Service Provider (ISP là viết tắt của từ gì?) A. Internet Security Platform B. Internet Service Provider (Nhà cung cấp dịch vụ Internet) C. Instant service processor D. None of these A B C D 11 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 11. 11. OTP stands for? One Time Password (OTP là viết tắt của từ gì?) A. One Time Password (mật khẩu chỉ dùng một lần) B. Over Time Process (quá thời gian xử lý) C. One Time Process (xử lý một lần) D. All of these A B C D 12 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 12. 12. Which of these is not required (cần thiết) to login to an email? (Điều nào sau đây không cần thiết để đăng nhập vào email?) A. Email B. Physical address (địa chỉ vật lý) C. Password D. None of these A B C D 13 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 13. 13. What does IP stand for? Internet Protocol (IP là viết tắt của từ gì?) A. Internet Process B. Instant processing C. Internet Protocol (giao thức Internet, địa chỉ mạng) D. Information Program A B C D 14 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 14. 14. Why is the IP address of a computer required? (Tại sao địa chỉ IP của máy tính lại cần thiết?) A. Identify it on internet (xác định nó trên internet) B. Play music C. Access e-mail account (xác nhận tài khoản e-mail) D. None of these A B C D 15 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 15. 15. Internet can be accessed using which of these software's? Web Browser (Internet có thể được truy cập bằng phần mềm nào sau đây?) A. Gaming Program B. Music Player C. Web Browser (trình duyệt tìm kiếm trang web) D. All of these A B C D 16 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 16. 16. TCP stands for? Transmission Control Protocol (TCP là viết tắt của từ gì?) A. Total communication Platform B. Transmission Control Protocol (giao thức điều khiển truyền dẫn) C. Technical communication platform D. All of these A B C D 17 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 17. 17. What is Cyber Security? (An ninh mạng (Cyber Security) là gì?) A. Cyber Security provides security against malware (Bảo vệ chống lại malware (virus, worm, trojan, ransomware…) B. Cyber Security provides security against cyber-terrorists (Bảo vệ chống lại tội phạm/các phần tử khủng bố mạng C. Cyber Security protects a system from cyber attacks (Bảo vệ hệ thống khỏi các cuộc tấn công mạng (hacking, phishing, DDoS…) D. All of the mentioned (tất cả các phương án được đề cập A B C D 18 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 18. 18. What does cyber security protect? (An ninh mạng bảo vệ điều gì?) A. Cyber security protects criminals (Bảo vệ tội phạm) B. Cyber security protects internet-connected systems (an ninh mạng bảo vệ các hệ thống được kết nối Internet) C. Cyber security protects hackers (bảo vệ tin tặc) D. None of the mentioned A B C D 19 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 19. 19. Which of the following is defined as an attempt to steal, spy, damage or destroy computer systems, networks, or their associated information? (Điều nào sau đây được định nghĩa là một nỗ lực nhằm đánh cắp, do thám, làm hỏng hoặc phá hủy hệ thống máy tính, mạng hoặc thông tin liên quan của chúng?) A. Cyber attack (tấn công mạng) B. Computer security C. Cryptography D. Digital hacking A B C D 20 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 20. 20. Which of the following is a type of cyber security? (Điều nào sau đây là một loại hình an ninh mạng?) A. Cloud Security B. Network Security C. Application Security D. All of the above (tất cả các đáp án trên) A B C D 21 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 21. 21. What are the features of cyber security? (Các tính năng của an ninh mạng là gì?) A. Compliance B. Defense against internal threats C. Threat Prevention D. All of the above (tất cả các đáp án trên) A B C D 22 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 22. 22. Which of the following is an objective of network security? (Điều nào sau đây là mục tiêu của an ninh mạng?) A. Confidentiality B. Integrity C. Availability D. All of the above (tất cả các đáp án trên) A B C D 23 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 23. 23. Which of the following is a component of cyber security? (Điều nào sau đây là một thành phần của an ninh mạng?) A. Internet Of Things (Internet vạn vật (thiết bị thông minh) - IoT) B. AI C. Database D. Attacks A B C D 24 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 24. 24. Which of the following is a type of cyber attack? (Điều nào sau đây là một loại tấn công mạng?) A. Phishing B. SQL Injections C. Password Attack D. All of the above (tất cả các đáp án trên) A B C D 25 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 25. 25. Which of the following is not an advantage of cyber security? (Điều nào sau đây không phải là lợi ích của an ninh mạng?) A. Makes the system slower (làm cho hệ thống chậm hơn) B. Minimizes computer freezing and crashes C. Gives privacy to users D. Protects system against viruses A B C D 26 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 26. 26. What is web technology? (Công nghệ web là gì?) A. A collection of tools and techniques used to create and deliver content on the World Wide Web (Tập hợp các công cụ và kỹ thuật được sử dụng để tạo và cung cấp nội dung trên World Wide Web) B. A type of software that enables users to access and interact with information on the internet C. A network of interconnected computers that share information and services D. A system for storing and retrieving information on the internet A B C D 27 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 27. 27. Which of the following programming languages is commonly used for server-side scripting in web development? (Ngôn ngữ lập trình nào thường được dùng cho server-side scripting trong phát triển web?) A. HTML B. CSS C. JavaScript D. PHP (ngôn ngữ lập trình PHP) A B C D 28 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 28. 28. Which of the following is used to read a HTML page and render it? (Điều nào sau đây được sử dụng để đọc và hiển thị một trang HTML?) A. Web server B. Web matrix C. Web browser (trình duyệt web) D. None of the mentioned A B C D 29 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 29. 29. Which of the Internet system do you download, and view documents published on the Internet? (Hệ thống Internet nào bạn dùng để tải xuống và xem các tài liệu được xuất bản trên Internet?) A. FTP B. Email C. Newsgroups D. The web (Web) A B C D 30 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 30. 30. The phrase “have a live conversation, by typing messages at the keyboard” is closest meaning to: Chat and IM. (Cụm từ "có một cuộc trò chuyện trực tiếp, bằng cách gõ tin nhắn trên bàn phím" có nghĩa gần nhất với: ........ ) A. Chat and IM (trò chuyện và Tin nhắn tức thời) B. Telnet C. The web D. Email A B C D 31 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 31. 31. The geographical region covered by one or several access points is called a hotsport (Vùng được phủ sóng bởi một hoặc nhiều điểm truy cập được gọi là một .... ) A. Wireless access point B. Hotsport (điểm truy cập / Hotsport) C. wireless network device D. Signal zone A B C D 32 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 32. 32. A phrase “a friend list or contact list” is the closest meaning to: (Cụm từ "danh sách bạn bè hoặc danh sách liên hệ" có nghĩa gần nhất với:) A. In real time B. Flat-rate C. Instant Messaging D. Buddy list (danh sách bạn bè) A B C D 33 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 33. 33. The standard protocol that allows computers to communicate over the Internet is called TCP/IP. (Giao thức chuẩn cho phép máy tính giao tiếp qua Internet được gọi là .......) A. An P address B. HTTP C. POP 3 D. TCP/IP (TCP/IP) A B C D 34 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 34. 34. What is a hacker? (Hacker là gì?) A. Is someone who obtains illegal (bất hợp pháp) or unauthorized (trái phép) access to computer data. (là người có được quyền truy cập bất hợp pháp hoặc trái phép vào dữ liệu máy tính.) B. Is someone who obtains regular or unauthorized access to computer data C. Is someone who obtains illegal or allow to access to computer data D. Is someone who obtains regular or access to computer data A B C D 35 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 35. 35. The mail you received is stored in the mail server of your ISP. (Thư bạn nhận được được lưu trữ trong ...... thư của ISP của bạn (Internet Service Provider: là tổ chức hoặc công ty cung cấp dịch vụ kết nối Internet cho cá nhân và doanh nghiệp)) A. Address B. Server (máy chủ) C. junk D. IP (Internet Protocol: địa chỉ của thiết bị trong mạng) A B C D 36 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 36. 36. The Internet was popular in Vietnam in 1997. (Internet trở nên phổ biến ở Việt Nam vào năm .........) A. 1987 B. 1997 C. 1995 D. 2007 A B C D 37 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 37. 37. The main content of a web page is usually displayed in a section called the: (Nội dung chính của một trang web thường được hiển thị trong một phần được gọi là: ) A. Sidebar B. Header C. Footer D. Body (phần thân) A B C D 38 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 38. 38. Someone is trying to illegally (bất hợp pháp) hack into your computer system to steal your data. (Ai đó đang cố gắng ...... bất hợp pháp vào hệ thống máy tính của bạn để đánh cắp dữ liệu.) A. Open B. Hack into (xâm nhập) C. See D. Touch A B C D 39 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 39. 39. You're considering (cân nhắc) installing a new software program, but you're unsure if your computer can run it. How would you best describe the potential issue between the software and your operating system? (Bạn đang cân nhắc cài đặt một chương trình phần mềm mới, nhưng bạn không chắc máy tính của mình có thể chạy nó không. Bạn sẽ mô tả tốt nhất vấn đề tiềm ẩn giữa phần mềm và hệ điều hành của bạn như thế nào?) A. The software might not completely work with your operating system B. The software might be a little different from your operating system C. The software might not be fully compatible with your operating system. (phần mềm có thể không hoàn toàn tương thích với hệ điều hành của bạn.) D. The software might not understand your operating system A B C D 40 / 40 Category: Tiếng Anh chuyên ngành CNTT 40. 40. Flickr is a website that allows users not only view, share photos but also take the time to attach tags to their pictures? ( ...... là một trang web cho phép người dùng không chỉ xem, chia sẻ ảnh mà còn dành thời gian để gắn thẻ (tag) vào ảnh của họ?) A. Move On B. eBay (sàn thương mại điện tử) C. Flickr (Flickr: là một nền tảng web dùng để lưu trữ, quản lý và chia sẻ hình ảnh (và video) trên Internet, thuộc loại mạng xã hội chia sẻ ảnh) D. Google A B C D Your score isThe average score is 0% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp MODULE 6: Creative Software (Phần mềm sáng tạo) (40 Câu) Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Hệ điều hànhNext: Trắc nghiệm Phương pháp tính Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Chưa phân loại Trắc nghiệm Phương pháp tính quantri 10 Tháng 10, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Hệ điều hành quantri 16 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh quantri 28 Tháng 7, 2026