Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025 Views: 2328 Câu 91 – 120 0% 0 votes, 0 avg 35 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Kinh tế chính trị Mac Lênin TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC - LÊ NIIN CÂU 91 - 120 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC - LÊ NIIN CÂU 91 - 120 30 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 1. Một trong những hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường là? a. Lợi nhuận b. Lợi ích c. Độc quyền d. Giá cả 2 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 2. Thực chất của tư bản là gì? a. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động không công của công nhân làm thuê b. Là toàn bộ số tiền của nhà tư bản có được c. Là toàn bộ tư liệu sản xuất của xã hội d. Là toàn bộ tư bản trả cho lao động làm thuê 3 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 3. Nguồn gốc duy nhất của tích lũy tư bản là: a. Tiết kiệm b. Giá trị thặng dư c. Bán hàng hóa cao hơn giá trị d. Sử dụng hiệu quả máy móc 4 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 4. Tìm hiểu nội dung nào sau đây để hiểu về cách thức sử dụng giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản? a. Tuần hoàn tư bản b. Tích lũy tư bản c. Tái sản xuất d. Chu chuyển tư bản 5 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 5. Tiền công danh nghĩa là gì? a. Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản b. Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được c. Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường d. Các phương án được nêu đều đúng 6 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 6. Công thức chung của Tư bản là : a. T - H’ - T b. T - T - H’ c. T - H - T’ d. H - T’- H 7 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 7. Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư? a. Hai b. Ba c. Bốn d. Năm 8 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 8. Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư? a. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê b. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư c. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất d. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản 9 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 9. Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối? a. Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý c. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu d. Tăng năng suất lao động cá biệt làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường 10 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 10. Câu 100. Chọn câu trả lời sai: a. Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ b. Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao c. Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn d. Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng 11 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 11. Để làm rõ bản chất của lợi nhuận, C.Mác bắt đầu phân tích, làm rõ yếu tố nào sau đây? a. Hàng hóa sức lao động b. Xuất khẩu tư bản c. Chi phí sản xuất d. Lợi tức 12 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 12. Hoàn thành luận điểm sau: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là phần giá trị hàng hóa, bù lại giá cả của những tư liệu sản xuất đã tiêu dùng và giá cả của…đã được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa ấy a. Sức lao động b. Tư liệu sinh hoạt c. Tư liệu sản xuất d. Chi phí sản xuất 13 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 13. Chi phí sản xuất được ký hiệu là gì? m v c k 14 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 14. Vai trò của tư bản bất biến trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng nhất: a. Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư b. Tư bản bất biến là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư c. Tư bản bất biến và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư d. Tư bản bất biến là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư 15 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 15. Tiền công thực tế là gì? a. Là tổng số tiền mà người lao động nhận được trong một đơn vị thời gian b. Là tổng số tiền lương, thưởng và các khoản thu nhập khác của người lao động c. Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa d. Là số tiền mà người lao động thu được sau lao động 16 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 16. Tốc độ chu chuyển của tư bản là gì? a. Là số lần chu chuyển tư bản trong một năm b. Là số lần chu chuyển của tư bản bất biến c. Là số lần chu chuyển của tư bản khả biến d. Là số lần chu chuyển của tư bản ứng trước 17 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 17. Căn cứ vào đâu để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến? a. Tốc độ chu chuyển của tư bản b. Tuần hoàn tư bản c. Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư d. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm 18 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 18. Tích tụ tư bản và tập trung tư bản giống nhau ở chổ: a. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau b. Có vai trò quan trọng như nhau c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt d. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội 19 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 19. Lợi nhuận được ký hiệu là? k p v c 20 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 20. Câu 110. Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tái sản xuất: a. Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng b. Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng c. Phân phối - trao đổi - sản xuất - tiêu dùng d. Trao đổi - tiêu dùng - phân phối - sản xuất 21 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 21. Chọn phương án sai về hàng hóa sức lao động: a. Tồn tại trong người lao động b. Có thể mua bán nhiều lần c. Chỉ có giá trị sử dụng, không có giá trị d. Có khả năng tạo ra giá trị mới 22 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 22. Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng? a. Chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết nguồn gốc giá trị thặng dư b. Chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động để biết phương thức chuyển giá trị của chúng sang sản phẩm c. Tư bản cố định cũng là tư bản bất biến, tư bản lưu động cũng là tư bản khả biến d. Tư bản bất biến là điều kiện, tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư 23 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 23. Chọn phương án đúng: a. Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bền mặt nền kinh tế thị trường b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn bằng nhau c. Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu d. Các phương án được nêu đều đúng 24 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 24. Hoàn thành luận điểm sau: Giá trị thặng dư là bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động, do người bán …tạo ra và thuộc về nhà tư bản a. Sức lao động b. Lao động c. Hàng hóa d. Sản phẩm 25 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 25. Chọn ý sai về lao động và sức lao động: a. Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng b. Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá c. Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị d. Tiền công trả cho lao động chứ không phải trả cho sức lao động 26 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 26. Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, có ký hiệu là v? a. Tư bản bất biến b. Tư bản khả biến c. Tư bản ứng trước d. Tư bản thanh toán 27 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 27. Thời gian chu chuyển tư bản không bao gồm? a. Thời gian sản xuất b. Thời gian lưu thông c. Thời gian tiêu thụ hàng hóa d. Thời gian gián đoạn lao động 28 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 28. Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh giữa các ngành tất yếu dẫn đến sự hình thành? a. Giá trị xã hội b. Giá cả hàng hóa c. Lợi nhuận siêu ngạch d. Lợi nhuận bình quân 29 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 29. Giá cả sản xuất được tính bằng: a. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận b. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận bình quân c. Tổng chi phí sản xuất và giá trị thặng dư d. Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận siêu nghạch 30 / 30 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 30. Câu 120. Lợi tức trong chủ nghĩa tư bản là: a. Số tiền trả cho quyền sử dụng vốn vay b. Tiền lời của vốn vay c. Tiền lãi do kinh doanh d. Lợi nhuận bình quân do người đi vay trả cho người cho vay về quyền sử dụng vốn vay Your score isThe average score is 70% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Câu 121 – 150 Continue Reading Previous: Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0855Next: Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025