Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kinh tế chính trị Mác – Lenin quantri 15 Tháng 12, 2025 Views: 2328 Bổ sung Câu 1 – 50 0% 0 votes, 0 avg 10 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Kinh tế chính trị Mac Lênin TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC - LÊ NIIN BỔ SUNG CÂU 1 - 50 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. TRẮC NGHIỆM KINH TẾ CHÍNH TRỊ MAC - LÊ NIIN BỔ SUNG CÂU 1 - 50 50 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 1. CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN Câu 1. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là: a. Các lực lượng sản xuất b. Các hình thái kinh tế-xã hội trong lịch sử c. Các quan hệ xã hội trong sản xuất và trao đổi d. Các học thuyết kinh tế chính trị và kinh tế a b c d 2 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 2. Câu 2. Ai là người có công lao trong việc phát triển học thuyết kinh tế chính trị Mác – Lênin? a. Hêghen b. Ăngghen c. Lênin d. Quesnay a b c d 3 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 3. Câu 3. Phương pháp nghiên cứu đặc thù của kinh tế chính trị Mác - Lênin là? a. Phương pháp phân tích b. Phương pháp trừu tượng hóa khoa học c. Phương pháp thống kê d. Phương pháp so sánh a b c d 4 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 4. Câu 4. Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản: a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 a b c d 5 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 5. Câu 5. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin? a. Chức năng nhận thức b. Chức năng thực tiễn c. Chức năng phương pháp luận d. Chức năng bản thể luận a b c d 6 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 6. Câu 6. Thuật ngữ khoa học “Kinh tế chính trị” được xuất hiện lần đầu tiên vào thế kỷ: a. XVI b. XVII c. XVIII d. XIX a b c d 7 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 7. Câu 7. Chọn phương án đúng nhất về quy luật kinh tế: a. Quy luật kinh tế là do ý muốn chủ quan của con người đặt ra b. Quy luật kinh tế tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người c. Quy luật kinh tế phụ thuộc vào nội dung chính sách kinh tế d. Quy luật kinh tế có thể bị thủ tiêu bởi hoạt động nhận thức của con người a b c d 8 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 8. Câu 8. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối không bao gồm hạn chế nào sau đây? a. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân b. Năng suất lao động không thay đổi c. Không thỏa mãn khát vọng làm gia tăng giá trị thặng dư của nhà tư bản d. Làm xuất hiện giá trị thặng dư siêu ngạch a b c d 9 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 9. Câu 9. Vai trò của người tiêu dùng khi tham gia thị trường: a. Kết nối thông tin trong các quan hệ mua bán b. Mua hàng hóa, dịch vụ trên thị trường c. Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường d. Khắc phục những khuyết tật của thị trường a b c d 10 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 10. Câu 10. Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là: a. Giá trị và giá trị trao đổi b. Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư c. Giá trị và giá trị sử dụng d. Giá trị thặng dư và giá cả a b c d 11 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 11. Câu 11. Chọn phương án đúng về giá trị thặng dư siêu nghạch: a. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của lợi nhuận b. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối c. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối d. Giá trị thặng dư siêu nghạch là một hình thức biến tướng của giá trị hàng hóa a b c d 12 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 12. Câu 12. Giữa công thức lưu thông hàng hóa giản đơn H – T - H và công thức lưu thông của tư bản T – H - T’, chúng có điểm giống nhau là gì? Chọn phương án sai a. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có sự hiện diện của tiền và hàng b. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều có quá trình mua - bán diễn ra c. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều thiết lập mối quan hệ giữa người mua và người bán d. Lưu thông hàng hóa giản đơn và lưu thông của tư bản đều cùng chung mục đích là giá trị sử dụng a b c d 13 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 13. Câu 13. Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là chức năng quan trọng nhất? a. Phương tiện cất trữ b. Phương tiện thanh toán c. Thước đo giá trị d. Chức năng tiền tệ thế giới a b c d 14 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 14. Câu 14. Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái niệm thuộc về: a. Giá trị b. Giá trị trao đổi c. Giá cả d. Giá trị sử dụng a b c d 15 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 15. Câu 15. Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hóa là: a. Lao động giản đơn và lao động phức tạp b. Lao động trí óc và lao động chân tay c. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng d. Lao động cá nhân và lao động tập thể a b c d 16 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 16. Câu 16. Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ? a. Thước đo giá trị b. Phương tiện thanh toán c. Phương tiện lao động d. Phương tiện lưu thông a b c d 17 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 17. Câu 17. Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ: a. Không đổi b. Tăng c. Tăng gấp đôi d. Giảm a b c d 18 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 18. Câu 18. Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể: a. Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa b. Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể c. Là lao động ở các ngành nghề cụ thể d. Là lao động lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định a b c d 19 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 19. Câu 19. Giá trị hàng hóa được quyết định bởi? a. Sự khan hiếm của hàng hóa b. Giá trị sử dụng của hàng hóa c. Giá cả của hàng hóa d. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết kinh trong hàng hóa ấy a b c d 20 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 20. Câu 20. Dịch vụ có được xem là hàng hóa không? a. Dịch vụ không phải là hàng hóa b. Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn c. Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình d. Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình a b c d 21 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 21. Câu 21. Hàng hóa nào sau đây không được xem là hàng hóa đặc biệt? a. Thương hiệu b. Quyền sử dụng đất đai c. Các loại thuốc quý hiếm d. Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá a b c d 22 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 22. Câu 22. Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là: a. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau b. Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội c. Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư d. Là thước đo giá trị của hàng hóa a b c d 23 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 23. Câu 23. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành: a. Giá trị thị trường b. Giá trị thặng dư c. Giá trị sử dụng d. Giá trị sản xuất a b c d 24 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 24. Câu 24. Theo Mác, quan hệ lưu thông hàng hóa giản đơn vận động theo công thức nào? a. T-H-T b. H-T-H c. T-H-T’ d. H-T-H’ a b c d 25 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 25. Câu 25. Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là: a. Giá trị sử dụng b. Giá trị c. Giá trị thặng dư d. Giá cả sản xuất a b c d 26 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 26. Câu 26. Lưu thông tư bản nhằm mục đích gì? a. Đạt được giá trị và giá trị thặng dư b. Đạt được giá trị sự dụng để thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó c. Gia tăng giá cả hàng hóa d. Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác a b c d 27 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 27. Câu 27. Một trong hai điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa là: a. Người lao động được tự do buôn bán các loại hàng hóa b. Người lao động được tự do về thân thể c. Người lao động có khả năng lao động d. Người lao động có đủ tư liệu sản xuất cần thiết để sản xuất hàng hóa a b c d 28 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 28. Câu 28. Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người lao động làm thuê tạo ra và thuộc về nhà tư bản gọi là gì? a. Giá trị hàng hóa sức lao động b. Giá trị thặng dư c. Chi phí sản xuất d. Chi phí quản lý a b c d 29 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 29. Câu 29. Một trong những đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền là: a. Sản xuất nhỏ, phân tán b. Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn c. Sự xuất hiện các nhà tư bản giàu có d. Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa a b c d 30 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 30. Câu 30. Chọn phương án đúng về chủ nghĩa tư bản độc quyền: a. Là một phương thức sản xuất mới b. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa c. Một hình thái kinh tế xã hội mới d. Một giai đoạn phát triển sau giai đoạn tư bản chủ nghĩa a b c d 31 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 31. Câu 31. Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào? a. Khác nhau hoàn toàn b. Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức c. Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng d. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước a b c d 32 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 32. Câu 32. Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào không ảnh hưởng tới tỷ suất lợi huận? a. Tỷ suất giá trị thặng dư b. Địa tô tư bản c. Cấu tạo hữu cơ tư bản d. Tốc độ chu chuyển của tư bản a b c d 33 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 33. Câu 33. Chức năng của sở hữu nhà nước trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì? Chọn đáp án sai a. Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa b. Giải phóng tư bản của những ngành ít lãi để đưa vào những ngành kinh doanh có hiệu quả hơn c. Làm chỗ dựa về kinh tế cho nhà nước để nhà nước điều tiết kinh tế d. Điều hòa mâu thuẫn lợi ích giai cấp a b c d 34 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 34. Câu 34. Yếu tố nào sau đây làm cho giá trị sử dụng của hàng hóa càng ngày càng tăng? a. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật b. Nhu cầu gia tăng c. Trình độ sử dụng vật phẩm càng cao d. Sự bảo quản của người sử dụng a b c d 35 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 35. Câu 35. Chọn phương án sai về tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động: a. Tăng năng suất lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị một đơn vị hàng hoá thay đổi b. Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị một đơn vị hàng hoá không thay đổi c. Tăng năng suất lao động dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian d. Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động không làm thay đổi số lượng sản phẩm và giá trị hàng hóa a b c d 36 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 36. Câu 36. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn thiện khái niệm sau: “Kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các …… của thị trường đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo” a. Nguyên tắc b. Quy luật c. Chính sách d. Định hướng a b c d 37 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 37. Câu 37. Thực chất của định hướng xã hội chủ nghĩa trong nền kinh tế thị trường là hướng tới? a. Các giá trị cốt lõi dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh b. Củng cố quyền lực của giai cấp lãnh đạo c. Đảm bảo lợi ích của giai cấp cầm quyền d. Phát triển đồng đều các lĩnh vực kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội a b c d 38 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 38. Câu 38. Đâu không phải là tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? a. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với quy luật khách quan b. Tính ưu việt của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa trong thúc đẩy phát triển c. Mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với nguyện vọng của nhân dân d. Xây dựng kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là phù hợp với tiêu chuẩn chung của thế giới a b c d 39 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 39. Câu 39. Sự khác biệt cơ bản của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa với kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa trong quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế là gì? a. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa có nhiều thành phần kinh tế hơn kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa b. Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa các chủ thể thuộc các thành phần kinh tế bình đẳng, hợp tác, cạnh tranh cùng phát triển theo pháp luật c. Sở hữu trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa chịu sự quy định trực tiếp của trình độ lực lượng sản xuất d. Trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa việc thúc đẩy phát triển quan hệ sở hữu tất yếu cần chú ý tới cả khía cạnh pháp lý và khía cạnh kinh tế a b c d 40 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 40. Câu 40. Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam? a. Kinh tế tư nhân b. Kinh tế hộ gia đình c. Kinh tế tập thể d. Kinh tế nhà nước a b c d 41 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 41. Câu 41. Trong các hình thức phân phối sau đây, hình thức phân phối nào không phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nền kinh tế thị trường? a. Phân phối theo lao động b. Phân phối theo nhu cầu c. Phân phối theo phúc lợi d. Phân phối theo lợi ích cá nhân a b c d 42 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 42. Câu 42. Mục tiêu của kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?Chọn đáp án sai a. Là phương thức để phát triển lực lượng sản xuất b. Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội c. Nâng cao đời sống nhân dân, thực hiện “dân giàu, nước mạnh, dân chủ công bằng văn minh” d. Là phương thức để duy trì và phát triển kinh tế tư bản tư nhân a b c d 43 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 43. Câu 43. Chọn đáp án đúng nhất về mô hình kinh tế trong thời kỳ quá độ ở nước ta a. Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước b. Kinh tế tư bản tư nhân theo định hướng xã hội chủ nghĩa c. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa d. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước a b c d 44 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 44. Câu 44. Hiện nay, loài người đang trong quá trình thực hiện cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy? a. Lần thứ hai b. Lần thứ ba c. Lần thứ tư d. Lần thứ năm a b c d 45 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 45. Câu 45. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ Nhất khởi phát ở nước nào? a. Anh b. Pháp c. Đức d. Liên Xô a b c d 46 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 46. Câu 46. Phát minh nào trong số các phát minh sau được xem là mốc mở đầu quá trình cơ giới hóa sản xuất? a. Thoi bay của John Kay b. Xe kéo sợi Jenny c. Máy dệt của Edmurd Cartwright d. Máy hơi nước của James Watt a b c d 47 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 47. Câu 47. Đặc trưng cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ Ba là gì? a. Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc b. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện c. Sử dụng công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất d. Xuất hiện các công nghệ mới có tính đột phá về chất như trí tuệ nhân tạo… a b c d 48 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 48. Câu 48. Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển: a. Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất b. Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất c. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển d. Thúc đẩy sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp a b c d 49 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 49. Câu 49. Biện pháp nào sau đây được xem là nhiệm vụ trọng tâm nhằm xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ, xây dựng cơ sở vật chất cho chủ nghĩa xã hội, giúp Việt Nam tránh được nguy cơ tụt hậu xã hơn về kinh tế so với các nước khác? a. Hoàn thiện, bổ sung đường lối chung và đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước b. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước c. Đẩy mạnh quan hệ kinh tế đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế d. Kết hợp chặt chẽ kinh tế với quốc phòng, an ninh và đối ngoại trong hội nhập quốc tế a b c d 50 / 50 Category: KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN 50. Câu 50. APEC là từ viết tắt tên của tổ chức nào sau đây? a. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á b. Diễn đàn hợp tác Á - Âu c. Diễn đàn Hợp tác Kinh tế chấu Á - Thái Bình Dương d. Tổ chức thương mại thế giới a b c d Your score isThe average score is 60% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Về lại Câu 1 – 30 Continue Reading Previous: Đề kiểm tra Toán cao cấp A1 Mã đề 0855Next: Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Trắc nghiệm Trắc nghiệm Mạng máy tính quantri 15 Tháng 4, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Triết học Mác – Lenin quantri 17 Tháng 2, 2026 Trắc nghiệm Trắc nghiệm Kiến trúc máy tính quantri 23 Tháng 12, 2025