Chưa phân loại Trắc nghiệm Hệ điều hành quantri 16 Tháng 8, 2026 Views: 1849 CHƯƠNG V: QUẢN LÝ BỘ NHỚ (MEMORY MANAGEMENT) (Câu 46-90) CÂU 46 – 90 0% 0 votes, 0 avg 40 Bắt đầu làm bài Hết giờ làm bài Hệ điều hành CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ BỘ NHỚ CÂU 46 - 90 Sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất. CHƯƠNG 5: QUẢN LÝ BỘ NHỚ CÂU 46 - 90 45 Họ và tênEmail (cá nhân hoặc trường)Mã số sinh viên 1 / 45 Category: Hệ Điều Hành 1. 46. Ảnh dưới cho thấy chuỗi page cần xử lý của 1 tiến trình (tiến trình chỉ được cấp 3 pages), kèm theo đó là minh họa cho 1 giải thuật thay thế trang (page replacement). Những vị trí có ký hiệu F là thời điểm cần thay thế trang. Hãy cho biết tên của giải thuật thay trang. A. Giải thuật FIFO (First In – First Out) B. Giải thuật OTP (Optimal) C. Giải thuật LRU (Least Recently Used). D. Giải thuật SJF (Shortest Job First) 2 / 45 Category: Hệ Điều Hành 2. 47. Giải thuật thay thế trang (page replacement) nào sau đây xác suất gây lỗi trang (page fault) là thấp nhất: A. Giải thuật FIFO (First In – First Out) B. Giải thuật OTP (Optimal) C. Giải thuật LRU (Least Recently Used). D. Giải thuật SJF (Shortest Job First). 3 / 45 Category: Hệ Điều Hành 3. 48. Bộ nhớ là nơi chứa các đối tượng nào trước khi được CPU xử lý? A. Tín hiệu ngắt B. Các tiến trình và dữ liệu của tiến trình C. Địa chỉ vật lý D. Thanh ghi 4 / 45 Category: Hệ Điều Hành 4. 49. Kỹ thuật Phân trang (Paging) có thể gây ra hiện tượng phân mảnh nào? A. Phân mảnh ngoại B. Phân mảnh nội C. Phân mảnh logic D. Deadlock 5 / 45 Category: Hệ Điều Hành 5. 50. Bảng phân đoạn (Segment Table) gồm hai thông tin cơ bản nào cho mỗi Segment? A. Page Number và Offset B. Available và Need C. Base address và Limit D. Valid/Invalid Bit 6 / 45 Category: Hệ Điều Hành 6. 51. Kỹ thuật Phân đoạn (Segmentation) thường gây ra loại phân mảnh nào? A. Phân mảnh nội B. Phân mảnh ngoại C. Phân mảnh trang D. Không gây phân mảnh 7 / 45 Category: Hệ Điều Hành 7. 52. Kỹ thuật nào được coi là kết hợp ưu điểm của cả Paging và Segmentation? A. Bộ nhớ ảo B. Swapping C. Phân đoạn với Phân trang (Segmented Paging) D. Cấp phát liên tục 8 / 45 Category: Hệ Điều Hành 8. 53. Page Fault (Lỗi trang) xảy ra khi nào? A. Tiến trình truy cập một trang chưa được tải vào bộ nhớ vật lý B. Bảng trang bị lỗi C. Truy cập địa chỉ vượt quá Limit D. TLB bị tràn 9 / 45 Category: Hệ Điều Hành 9. 54. Swapping là kỹ thuật gì? A. Hoán chuyển tiến trình giữa RAM và bộ nhớ phụ B. Chuyển một trang giữa Page và Frame C. Hoán đổi vị trí hai tiến trình D. Dồn bộ nhớ 10 / 45 Category: Hệ Điều Hành 10. 55. MMU (Memory Management Unit) là đơn vị nào thực hiện chức năng gì? A. Phần mềm, quản lý tiến trình B. Phần cứng, chuyển đổi địa chỉ luận lý sang vật lý C. Phần mềm, quản lý Page Table D. Phần cứng, tính toán số học 11 / 45 Category: Hệ Điều Hành 11. 56. Mục tiêu chính của Bộ nhớ ảo là gì? A. Loại bỏ phân mảnh trong B. Tăng mức độ đa chương C. Giảm Page Fault D. Tăng tốc độ CPU 12 / 45 Category: Hệ Điều Hành 12. 57. Vấn đề nào là nhược điểm chung của cả Fit-First, Fit-Best, Fit-Worst trong cấp phát liên tục? A. Thrashing B. Phân mảnh trong C. Phân mảnh ngoài D. Page Fault 13 / 45 Category: Hệ Điều Hành 13. 58. Bộ đệm TLB thường được chứa trong thành phần nào của máy tính? A. RAM B. Đĩa cứng C. MMU (trong CPU) D. Thanh ghi Base 14 / 45 Category: Hệ Điều Hành 14. 59. Kỹ thuật nào có thể loại bỏ hoàn toàn Phân mảnh ngoài? A. Cấp phát liên tục B. Phân đoạn C. Phân trang D. Fit-First 15 / 45 Category: Hệ Điều Hành 15. 60. Phân mảnh ngoài là một vấn đề xảy ra trong kỹ thuật nào? A. Phân trang B. Cấp phát bộ nhớ liên tục và Phân đoạn C. Demand Paging D. TLB 16 / 45 Category: Hệ Điều Hành 16. 61. Bộ Linker trong quá trình nạp chương trình vào bộ nhớ có chức năng gì? A. Kết hợp các module thành một "file nhị phân khả thi" B. Biên dịch các dòng code thành các module C. Nạp file nhị phân khả thi vào bộ nhớ vật lý D. Quản lý bảng phân trang của tiến trình 17 / 45 Category: Hệ Điều Hành 17. 62. Bộ Loader có chức năng gì trong quá trình nạp chương trình vào bộ nhớ? A. Biên dịch các dòng code thành module B. Kết hợp các module thành file nhị phân khả thi C. Nạp file nhị phân khả thi vào bộ nhớ vật lý, biến chương trình thành tiến trình D. Quản lý bộ nhớ ảo trên đĩa cứng 18 / 45 Category: Hệ Điều Hành 18. 63. "Symbolic address" (địa chỉ danh biểu) là địa chỉ của thành phần nào trong source code? A. Biến, hằng, pointer… trong source code chương trình B. Mã lệnh sau khi được biên dịch C. Dữ liệu sau khi được nạp vào bộ nhớ D. Frame trên bộ nhớ vật lý 19 / 45 Category: Hệ Điều Hành 19. 64. Việc chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm biên dịch (Compile time) được áp dụng khi nào? A. Khi hệ điều hành biết trước địa chỉ vật lý của vùng nhớ cấp cho tiến trình B. Khi tiến trình cần di chuyển giữa các vùng nhớ khác nhau C. Khi tiến trình sử dụng kỹ thuật phân trang D. Khi bộ nhớ vật lý không đủ dung lượng 20 / 45 Category: Hệ Điều Hành 20. 65. Khuyết điểm của phương pháp chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm biên dịch (Compile time) là gì? A. Phải biên dịch lại nếu địa chỉ cấp cho tiến trình thay đổi B. Tốn nhiều bộ nhớ hơn các phương pháp khác C. Không thể chạy chương trình có kích thước lớn D. Chỉ áp dụng được cho kỹ thuật phân trang 21 / 45 Category: Hệ Điều Hành 21. 66. Chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm nạp (Load time) được áp dụng khi nào? A. Khi không biết trước địa chỉ vật lý của vùng nhớ cấp cho tiến trình B. Khi tiến trình đã kết thúc thực thi C. Khi bộ nhớ vật lý còn dư thừa nhiều D. Khi sử dụng thanh ghi Base và Limit 22 / 45 Category: Hệ Điều Hành 22. 67. Khuyết điểm của phương pháp chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm nạp (Load time) là gì? A. Phải tiến hành reload nếu địa chỉ nền thay đổi B. Không thể áp dụng cho chương trình lớn C. Tốn thời gian biên dịch lại toàn bộ chương trình D. Chỉ hoạt động khi có bộ nhớ ảo 23 / 45 Category: Hệ Điều Hành 23. 68. Trong phương pháp chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm nạp (Load time), bộ Loader chuyển đổi địa chỉ tái định vị thành địa chỉ vật lý dựa trên yếu tố nào? A. Một địa chỉ nền (base address) B. Kích thước của page C. Bảng phân đoạn (segment table) D. Bit valid trong page table 24 / 45 Category: Hệ Điều Hành 24. 69. Có bao nhiêu phương pháp chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm thực thi (Execution time)? A. 2 phương pháp B. 3 phương pháp C. 4 phương pháp D. 5 phương pháp 25 / 45 Category: Hệ Điều Hành 25. 70. Ưu điểm của phương pháp chuyển đổi địa chỉ tại thời điểm thực thi là gì? A. Linh động trong quản lý bộ nhớ, sử dụng bộ nhớ hiệu quả B. Không cần đến bộ nhớ ảo C. Giảm số lượng tiến trình cần quản lý D. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu bộ nhớ vật lý 26 / 45 Category: Hệ Điều Hành 26. 71. Static linking là cơ chế liên kết chương trình chính với loại module nào? A. Internal module (module cục bộ) B. External module (module ngoài) C. Dynamic module D. Kernel module 27 / 45 Category: Hệ Điều Hành 27. 72. Nhược điểm chính của Static linking là gì? A. Nếu nhiều chương trình dùng chung module tương tự, sẽ có nhiều bản sao giống nhau cùng nạp vào bộ nhớ, chiếm nhiều dung lượng B. Không thể liên kết được với chương trình chính C. Chỉ hoạt động trên hệ thống dùng kỹ thuật phân đoạn D. Yêu cầu bắt buộc phải có bộ nhớ ảo 28 / 45 Category: Hệ Điều Hành 28. 73. Dynamic Linking Library (DLL) là gì? A. Bộ thư viện các external module B. Bảng phân trang của tiến trình C. Vùng nhớ ảo trên đĩa cứng D. Tập hợp các internal module 29 / 45 Category: Hệ Điều Hành 29. 74. Ưu điểm của Dynamic linking so với Static linking là gì? A. Nhiều chương trình sử dụng chung external module nên không gian bộ nhớ được tối ư B. Tốc độ biên dịch chương trình nhanh hơn C. Không cần hệ điều hành quản lý D. Chỉ áp dụng được cho tiến trình đơn luồng 30 / 45 Category: Hệ Điều Hành 30. 75. Dynamic loading do thành phần nào tự điều khiển? A. Do hệ điều hành hoàn toàn kiểm soát B. Do CPU tự động thực hiện C. Do người dùng thao tác thủ công D. Do process tự điều khiển 31 / 45 Category: Hệ Điều Hành 31. 76. Một hệ thống dùng chính sách Swapping kiểu Round-robin với 3 tiến trình P1, P2, P3 (theo trình tự P1 out → P2 in → P2 out → P3 in → P3 out → …). Tiến trình nào sẽ được swap-in kế tiếp sau khi P3 swap-out? A. P1 B. P2 C. P3 D. Không có tiến trình nào được nạp lại 32 / 45 Category: Hệ Điều Hành 32. 77. Trong chính sách Swapping theo độ ưu tiên, tiến trình nào sẽ bị swap-out trước? A. Tiến trình mới nạp vào gần nhất B. Tiến trình có độ ưu tiên cao hơn C. Tiến trình có độ ưu tiên thấp hơn D. Tiến trình chiếm nhiều bộ nhớ nhất 33 / 45 Category: Hệ Điều Hành 33. 78. Một hệ thống cần chạy đồng thời 3 tiến trình P1=2MB, P2=4MB, P3=3MB (tổng nhu cầu 9MB), nhưng bộ nhớ vật lý khả dụng chỉ có 6MB. Kỹ thuật nào cho phép hệ thống vẫn đáp ứng chạy được cả 3 tiến trình? A. Static linking B. Swapping C. Fixed partitioning D. Overlay 34 / 45 Category: Hệ Điều Hành 34. 79. Nhược điểm chính của kỹ thuật Swapping là gì? A. Yêu cầu bộ nhớ vật lý phải rất lớn B. Gây ra phân mảnh nội nghiêm trọng C. Không thể áp dụng cho nhiều tiến trình cùng lúc D. Làm chậm hiệu suất xử lý 35 / 45 Category: Hệ Điều Hành 35. 80. Một hệ thống dùng kỹ thuật chia khối cố định (fixed partitioning), kích thước mỗi block = 64K. Tiến trình P1 có kích thước 50K được nạp vào một block. Hỏi phân mảnh nội phát sinh là bao nhiêu? A. 14K B. 50K C. 64K D. 0K 36 / 45 Category: Hệ Điều Hành 36. 81. Bốn tiến trình P1(20K), P2(50K), P3(30K), P4(60K) được nạp liên tục vào bộ nhớ. Sau khi P1 và P3 kết thúc, hiện tượng gì xảy ra với bộ nhớ? A. Không có ảnh hưởng gì đến cấu trúc bộ nhớ B. Bộ nhớ tự động dồn lại thành một khối liên tục C. Xuất hiện phân mảnh ngoại do các vùng nhớ trống (20K, 30K) nằm không liên tục D. Toàn bộ hệ thống phải khởi động lại 37 / 45 Category: Hệ Điều Hành 37. 82. Nhược điểm chung của kỹ thuật cấp phát bộ nhớ liên tục là gì? A. Dễ xảy ra phân mảnh bộ nhớ; có thể không đủ bộ nhớ cấp dù tổng dung lượng free còn nhiều B. Luôn yêu cầu bộ nhớ ảo để hoạt động C. Không thể cấp phát cho bất kỳ tiến trình nào D. Chỉ hoạt động trên hệ thống đa xử lý 38 / 45 Category: Hệ Điều Hành 38. 83. Kỹ thuật chia vùng nhớ cố định (fixed partitioning) có hạn chế nào liên quan đến việc quản lý vị trí tiến trình? A. Không thể dời chuyển tiến trình trong bộ nhớ B. Luôn gây phân mảnh ngoại nghiêm trọng C. Yêu cầu phải dùng cơ chế phân trang song song D. Không hỗ trợ tiến trình có kích thước nhỏ 39 / 45 Category: Hệ Điều Hành 39. 84. Chiến lược cấp phát nào của Dynamic partitioning tìm phân vùng trống phù hợp đầu tiên để cấp cho tiến trình? A. First fit B. Best fit C. Worst fit D. Round-robin fit 40 / 45 Category: Hệ Điều Hành 40. 85. Chiến lược cấp phát nào của Dynamic partitioning tìm phân vùng trống vừa vặn nhất để cấp cho tiến trình? A. Worst fit B. First fit C. Best fit D. Priority fit 41 / 45 Category: Hệ Điều Hành 41. 86. Tổng bộ nhớ vật lý là 256 Bytes (2⁸), chia thành các frame kích thước 8 Bytes (2³). Một tiến trình P được cấp bộ nhớ 32 Bytes (2⁵). Hỏi tiến trình P được cấp bao nhiêu page? A. 2 pages B. 4 pages C. 8 pages D. 32 pages 42 / 45 Category: Hệ Điều Hành 42. 87. Tổng bộ nhớ vật lý là 256 Bytes (2⁸), chia thành các frame kích thước 8 Bytes (2³). Một tiến trình P được cấp bộ nhớ 32 Bytes (2⁵), địa chỉ luận lý dạng (p,d) sẽ dùng bao nhiêu bit cho p và bao nhiêu bit cho d? A. p = 2 bit, d = 3 bit B. p = 3 bit, d = 2 bit C. p = 5 bit, d = 3 bit D. p = 8 bit, d = 5 bit 43 / 45 Category: Hệ Điều Hành 43. 88. Thanh ghi PTBR (page-table base register) trong cài đặt bảng phân trang có chức năng gì? A. Lưu trữ dữ liệu trong frame B. Biểu thị kích thước của bảng phân trang C. Trỏ đến vị trí bảng phân trang D. Lưu địa chỉ vật lý cuối cùng được truy cập 44 / 45 Category: Hệ Điều Hành 44. 89. Thanh ghi PTLR (page-table length register) trong cài đặt bảng phân trang có chức năng gì? A. Biểu thị kích thước của bảng phân trang B. Trỏ đến vị trí bảng phân trang C. Lưu địa chỉ frame hiện tại D. Lưu số hiệu tiến trình đang chạy 45 / 45 Category: Hệ Điều Hành 45. 90. Nếu Page table được lưu trong thanh ghi (register) của CPU, tiến trình truy cập dữ liệu trong bộ nhớ chỉ cần thực hiện bao nhiêu thao tác truy cập bộ nhớ chính? A. 0 thao tác B. 1 thao tác C. 2 thao tác D. 3 thao tác Your score isThe average score is 65% LinkedIn Facebook VKontakte 0% Làm lại Gửi phản hồi Xem tiếp Chương VI QUẢN LÝ THIẾT BỊ LƯU TRỮ (STORAGE MANAGEMENT) Continue Reading Previous: Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí MinhNext: Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin Pages: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Để lại một bình luận HủyEmail của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *Bình luận * Tên * Email * Trang web Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi. Related Stories Chưa phân loại Trắc nghiệm Phương pháp tính quantri 10 Tháng 10, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin quantri 30 Tháng 8, 2026 Chưa phân loại Trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh quantri 28 Tháng 7, 2026