Views: 1048
Quiz-summary
0 of 20 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Information
Sinh viên chọn đáp án đúng nhất
Đề thi thử CUỐI KỲ Toán cao cấp A1 Mã đề 003
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Results
0 of 20 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Bài tập mô hình Leontief mở 0%
- Hạng Ma trận 0%
- Hệ PT có nghiệm duy nhất 0%
- Hệ PT tham số 0%
- Hệ PT vô nghiệm 0%
- Không gian vecto 0%
- Ma trận 0%
- Ma trận khả nghịch 0%
- Mật mã học 0%
- Phép quay 0%
- Trị riêng - Vecto riêng 0%
- Đề thi thử Toán cao cấp A1 Mã đề 003 0%
- Định thức 0%
| Pos. | Name | Entered on | Points | Result |
|---|---|---|---|---|
| Table is loading | ||||
| No data available | ||||
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- Answered
- Review
-
Question 1 of 20
1. Question
1 pointsCategory: Ma trậnCho hai ma trận $A=\left(\begin{array}{ccc}1 & 2 & 0 \\ 3 & -1 & 2\end{array}\right), B=\left(\begin{array}{ll}2 & 0 \\ 1 & 4 \\ 3 & 1\end{array}\right)$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
- $A+B=\left(\begin{array}{ccc}3 & 3 & 3 \\ 3 & -3 & 3\end{array}\right)$
- $A+B=\left(\begin{array}{lll}3 & 3 & 3 \\ 3 & 3 & 3\end{array}\right)$
- $A+B$ không xác định.
- $A+B=\left(\begin{array}{lll}1 & 6 & 1 \\ 5 & 0 & 5\end{array}\right)$
-
Question 2 of 20
2. Question
1 pointsCategory: Ma trậnCho hai ma trận $M=\left(\begin{array}{ccc}2 & 4 & 6 \\ -4 & 0 & 2\end{array}\right), N=\left(\begin{array}{lll}3 & 3 & 0 \\ 6 & 0 & 0 \\ 9 & 6 & 0\end{array}\right)$. Khẳng định nào sau đây đúng?
- $M N=\left(\begin{array}{ccc}84 & 42 & 0 \\ 6 & 0 & 0\end{array}\right)$
- $M N=\left(\begin{array}{cc}84 & 42 \\ 6 & 0\end{array}\right)$
- $M N=\left(\begin{array}{ccc}84 & 42 & 0 \\ 6 & 0 & 6\end{array}\right)$
- $N M$ xác định nhưng $M N$ không xác định.
-
Question 3 of 20
3. Question
1 pointsCategory: Định thứcCho ma trận $A=\left(\begin{array}{ccc}1 & -1 & 2 \\ 0 & 0 & 1 \\ 0 & -1 & 2\end{array}\right)$. Tính $\operatorname{det} A$.
-
Question 4 of 20
4. Question
1 pointsCategory: Định thứcGiải tìm nghiệm của phương trình $\left|\begin{array}{cc}x-1 & -2 \\ -1 & x\end{array}\right|=0$.
-
Question 5 of 20
5. Question
1 pointsCategory: Hạng Ma trậnTìm hạng của ma trận $M=\left(\begin{array}{ccccc}1 & 2 & -1 & 1 & 2 \\ -2 & -4 & -1 & 0 & 2 \\ 3 & 6 & 3 & -1 & -6\end{array}\right)$.
-
Question 6 of 20
6. Question
1 pointsCategory: Ma trận khả nghịchMa trận nào sau đây khả nghịch?
- $A=\left(\begin{array}{ccc}1 & 1 & 2 \\ -2 & -2 & -4 \\ 1 & 2 & 0\end{array}\right)$
- $\mathbf{B}=\left(\begin{array}{ccc}3 & 6 & 0 \\ -2 & 0 & 0 \\ 5 & 0 & 2\end{array}\right)$
- $\mathrm{C}=\left(\begin{array}{ccc}1 & 1 & 2 \\ -2 & 0 & -2 \\ 3 & 0 & 3\end{array}\right)$
- $D=\left(\begin{array}{ccc}2 & 1 & -2 \\ -1 & 3 & 1 \\ 1 & 4 & -1\end{array}\right)$
-
Question 7 of 20
7. Question
1 pointsCategory: Mật mã họcMã hóa tin nhắn “TURN AROUND” bằng ma trận mã hóa $A=\left(\begin{array}{ll}2 & 3 \\ 1 & 2\end{array}\right)$.
-
Question 8 of 20
8. Question
1 pointsCategory: Hệ PT có nghiệm duy nhấtGiải hệ phương trình tuyến tính $\left\{\begin{array}{c}x+y-z=0 \\ 2 x+4 y-2 z=4 \\ 2 x+3 y+2 z=2\end{array}\right.$.
- $x=2, y=-2, z=0$
- $x=-2, y=2, z=0$
- $x=2 \alpha, y=\alpha, z=3 \alpha ; \alpha \in \mathbb{R}$
- $x=\alpha / 2, y=\alpha / 2, z=\alpha, \alpha \in \mathbb{R}$
-
Question 9 of 20
9. Question
1 pointsCategory: Hệ PT có nghiệm duy nhấtCho hệ phương trình tuyến tính sau $\left\{\begin{array}{l}x-2 y=-2 \\ 3x+3y+z=10 \\ -3 x+5y=5\end{array}\right.$
Hãy tìm giá trị của ẩn $x$.
-
Question 10 of 20
10. Question
1 pointsCategory: Hệ PT vô nghiệmTìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính $\left\{\begin{array}{c}3 x+9 y+3 z=1 \\ 4 x+9 y+4 z=12 \\ x+3 y+z=4\end{array}\right.$.
-
Question 11 of 20
11. Question
1 pointsCategory: Hệ PT tham sốTìm $m$ để hệ phương trình tuyến tính sau có một nghiệm duy nhất
$\left\{\begin{array}{c}(2 m+1) x+y=3 m \\ (2+m) x+m y=7 \end{array}\right.$.
- $m \neq 1 \wedge m \neq-1$
- $m=1$
- $m=-1$
- $m \neq 1$
-
Question 12 of 20
12. Question
1 pointsCategory: Bài tập mô hình Leontief mởGiả sử 1 nên kinh tế của 1 nước không phát triển gồm 2 ngành: ngành công nghệ chế biến nông sản (Agricultural industry, viết tắt là A ) và ngành công nghiệp dầu mỏ (Oil industry, viết tắt là O) với ma trận hệ số đầu vào là
$A=\left(\begin{array}{cc}0.4 & 0.2 \\ 0.2 & 0.1\end{array}\right)$
Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là 0 đơn vị sản lượng ngành công nghệ chế biến nông sản và 610 đơn vị sản lượng ngành công nghiệp dầu mỏ. Gọi $x_1, x_2$ lần lượt là tổng sản lượng ngành chế biến nông sản và ngành công nghiệp dầu mỏ. Tìm $x_1$.
-
Question 13 of 20
13. Question
1 pointsCategory: Bài tập mô hình Leontief mởGiả sử 1 nền kinh tế của 1 quốc gia nhỏ có 3 ngành: công nghiệp điện tử (Electronics industry, viết tắt là E), ngành công nghiệp gang thép (Steel industry, viết tắt là S) và ngành công nghệ ôtô (Auto industry, viết tắt A ) với ma trận hệ số đầu vào là
$A=\left(\begin{array}{ccc}0.6 & 0.2 & 0.2 \\ 0.1 & 0.4 & 0.5 \\ 0.1 & 0.2 & 0.2\end{array}\right)$
Quốc gia đó mong muốn có lượng thặng dư là $\mathbf{5 4}$ đơn vị sản lượng công nghiệp điện tử, 3 đơn vị sản lượng ngành gang thép và 14 đơn vị sản lượng ngành ôtô. Gọi $x_1, x_2, x_3$ lần lượt là tổng sản lượng ngành công nghiệp điện tử, ngành gang thép và ngành ôtô. Tìm $x_3$.
-
Question 14 of 20
14. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTrong không gian véc-to $\mathbb{R}^3$, cho hai véc-to $u=(-2,4,0) ; v=(2,1,-1)$.
Tìm vec-to $w$ thỏa phương trình $3 u-2 v-w=0$.
-
Question 15 of 20
15. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTìm 1 cơ sở của không gian con $W \subset \mathbb{R}^4$ sinh bởi các véc-tơ sau $\left\{u_1=(1,2,3,4) ; u_2=(0,2,6,0) ; u_3=(0,0,1,0) ; u_4=(0,2,4,0)\right\}$
-
Question 16 of 20
16. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTrong không gian $\mathbb{R}^3$, tìm tọa độ $x_1, x_2, x_3$ của véc-to $u=(1,2,0)$ theo cơ sở $B=\left\{u_1=(1,2,1) ; u_2=(2,6,5) ; u_3=(1,3,3)\right\}$.
-
Question 17 of 20
17. Question
1 pointsCategory: Không gian vectoTìm một cơ sở của không gian nghiệm sau
$W=\left\{v=(x, y, z) \left\lvert\, \begin{array}{l}
x-y+2 z=0 \\
x-4 y+2 z=0 \\
2 x-2 y+4 z=0
\end{array}\right.\right\}$ -
Question 18 of 20
18. Question
1 pointsCategory: Phép quayTrong không gian $\mathbb{R}^2$, tìm ma trận $A$ biểu diễn phép quay quanh gốc tọa độ với góc quay $\theta=-\frac{\pi}{2}$. Từ đó tìm ảnh $u^{\prime}$ của véc-tơ $u=\binom{-2}{1}$ qua phép quay trên.
- $A=\left(\begin{array}{cc}0 & 1 \\ -1 & 0\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{1}{-2}$
- $A=\left(\begin{array}{cc}0 & -1 \\ 1 & 0\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{-1}{-2}$
- $A=\left(\begin{array}{cc}0 & 1 \\ -1 & 0\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{1}{2}$
- $A=\left(\begin{array}{cc}0 & -1 \\ 1 & 0\end{array}\right), u^{\prime}=\binom{1}{-2}$
-
Question 19 of 20
19. Question
1 pointsCategory: Trị riêng - Vecto riêngTìm các giá trị riêng $\lambda$ của ma trận $A=\left(\begin{array}{ll}2 & -12 \\ 1 & -5\end{array}\right)$.
- $\lambda=-1$
- $\lambda=-1 \vee \lambda=-2$
- $\lambda=1 \vee \lambda=2$
- $\lambda=-2$
-
Question 20 of 20
20. Question
1 pointsCategory: Trị riêng - Vecto riêngTìm các véc-tơ riêng ứng với trị riêng $\lambda=1$ của ma trận $A=\left[\begin{array}{cc}3 & 2 \\ -1 & 0\end{array}\right]$.
- $u=(-\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R}$
- $u=(\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R}$
- $u=(\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R} \backslash\{0\}$
- $u=(-\alpha, \alpha)$ với $\alpha \in \mathbb{R} \backslash\{0\}$
