Views: 807
Quiz-summary
0 of 30 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
Information
Sau khi hoàn thành bài, sinh viên thực hiện theo 2 bước:
Bước 1: Nhập họ và tên không dấu viết liền không cách (tối đa 15 ký tự) (Ô số 1)
và email vào ô trống (Ô số 2)
Bước 2: Chọn SEND (Ô số 3)
Xem điểm và xếp hạn (Ô số 5)

Đề thi cuối kỳ Xác suất thống kê Mã đề 403
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
|
|
You must specify a text. |
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Results
0 of 30 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- Đề thi XSTK Mã đề 403 0%
| Pos. | Name | Entered on | Points | Result |
|---|---|---|---|---|
| Table is loading | ||||
| No data available | ||||
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- Answered
- Review
-
Question 1 of 30
1. Question
1 pointsCho A, B là hai biến cố bất kỳ. Phát biểu nào sau đây đúng:
-
Question 2 of 30
2. Question
1 pointsMột lớp học có 25 sinh viên nữ và 15 sinh viên nam. Giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra lần lượt 2 bạn (mỗi lần chọn 1 bạn), biết rằng lần chọn đầu phải là nữ. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn theo thứ tự nêu trên?
-
Question 3 of 30
3. Question
1 pointsMột hộp đựng 10 sản phẩm trong đó có 3 sản phẩm loại I, 4 sản phẩm loại II và 3 sản phẩm loại III. Lấy ngẫu nhiên ra 3 sản phẩm để kiểm tra. Tính xác suất trong 3 sản phẩm kiểm tra có 2 sản phẩm loại I và 1 sản phẩm loại II.
-
Question 4 of 30
4. Question
1 pointsCho hai biến cố A và B với P(A) = 0.2 , P(B) = 0.5, P(A+B) = 0.7 . Khi đó ta nói A và B là:
-
Question 5 of 30
5. Question
1 pointsGieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 lần, xác suất để cả 6 lần đều xuất hiện mặt 6 là:
-
Question 6 of 30
6. Question
1 pointsBiến ngẫu nhiên X có bảng phân phối xác suất:
X -2 -1 0 2 4 P 0.05 0.15 0.25 0.35 0.2 Tìm phương sai của X .
-
Question 7 of 30
7. Question
1 pointsCho X, Y là 2 biến ngẫu nhiên độc lập, biết E (X) = 6, Var(X) = 2 , E (Y) = 3 , Var(Y) = 1 . Tìm
-
Question 8 of 30
8. Question
1 pointsCho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ
Kỳ vọng của X là
-
Question 9 of 30
9. Question
1 pointsCho biến ngẫu nhiên X ~ N(0,1) . Tính xác suất P(0<X<0.5)
-
Question 10 of 30
10. Question
1 pointsCho biến ngẫu nhiên X ~ P(2) . Tính xác suất P(X<2)
-
Question 11 of 30
11. Question
1 pointsTìm độ lệch mẫu hiệu chỉnh của mẫu số liệu sau
X 65 70 75 80 ni 5 12 21 9 -
Question 12 of 30
12. Question
1 pointsNhà trường muốn điều tra số giờ tự học của sinh viên. Điều tra 25 sinh viên nhận được kết quả sau:
Số giờ tự học
6 7 8 9 11 Số sinh viên 3 6 9 5 2 Tìm độ lệch chuẩn hiệu chỉnh của số giờ tự học của sinh viên.
-
Question 13 of 30
13. Question
1 pointsKhảo sát ngẫu nhiên 256 gia đình trong một khu vực ta thấy chi tiêu trung bình của một gia đình là 2.56 triệu/tháng và độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 0.78 triệu/tháng. Với độ tin cậy 95 % . Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho chi tiêu trung bình của một gia đình ở khu vực này.
-
Question 14 of 30
14. Question
1 pointsCân (kg) 9 con gà xuất chuồng, kết quả như sau: 2,1; 1,8; 2,0; 2,3; 1,7; 1,5; 2,0; 2,2; 1,8. Với độ tin cậy 95 % , ước lượng cân nặng trung bình của gà khi xuất chuồng?
-
Question 15 of 30
15. Question
1 pointsThử nghiệm một giống lúa A trên đất trồng ở huyện X cho vụ hè thu. Cuối vụ mùa, gặt ngẫu nhiên 187 thửa ruộng trồng trồng giống lúa này ở huyện X ta được 19 thửa ruộng có năng suất thấp. Với độ tin cậy 98 % hãy ước lượng khoảng đối xứng cho tỉ lệ thửa ruộng có năng suất thấp đối với giống lúa A ở huyện X cho vụ hè thu.
-
Question 16 of 30
16. Question
1 pointsTrọng lượng (g) của một loại sản phẩm (sp) là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Kiểm tra ngẫu nhiên 36 sp tính được trung bình mẫu
(g) và độ lệch mẫu hiệu chỉnh s = 5. Với độ tin cậy 95 % , độ chính xác của ước lượng khoảng tin cậy đối xứng cho trọng lượng trung bình của sp này là
-
Question 17 of 30
17. Question
1 pointsTrọng lượng (g) của một loại sản phẩm (sp) là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Kiểm tra ngẫu nhiên 81 sp tính được trung bình mẫu
(g) và độ lệch mẫu hiệu chỉnh s = 10. Với độ tin cậy 95 % , độ chính xác của ước lượng khoảng tin cậy đối xứng cho trọng lượng trung bình của sp này là
-
Question 18 of 30
18. Question
1 pointsBiết
. Khi đó độ chính xác được tính là
-
Question 19 of 30
19. Question
1 pointsVới giả thuyết
. Khảo sát cỡ mẫu 100, ta có
. Hãy cho ý kiến với
.
-
Question 20 of 30
20. Question
1 pointsKhảo sát ngẫu nhiên 300 trái cây của một loại trái cấy thấy có 245 trái cây loại I. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ trái cây loại I của loại trái cấy này là 80% . Với mức ý nghĩa 5% hãy tính giá trị của tiêu chuẩn kiểm định và cho nhận xét về ý kiến trên.
-
Question 21 of 30
21. Question
1 pointsGieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 lần, xác suất để cả 6 lần đều xuất hiện mặt 6 là:
A. \( C^6_6(\frac{1}{6})^6(\frac{5}{6})^6 \)
B. \( C^6_6(\frac{5}{6})^6 \)
C. \( C^6_66^6 \)
D. \( C^6_6(\frac{1}{6})^6 \)
-
Question 22 of 30
22. Question
1 pointsTìm độ lệch tiêu chuẩn hiệu chỉnh của mẫu số liệu sau:
X 65 70 75 80 ni 5 12 21 9 -
Question 23 of 30
23. Question
1 pointsCho biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson X ~ P(3.5). Tính P(X < 3)
-
Question 24 of 30
24. Question
1 pointsKhảo sát cân nặng của 100 trẻ sơ sinh được:
Cân nặng 3,0 3,5 4,0 4,5 Số trẻ 21 31 30 18 Ước lượng trọng lượng trung bình trẻ sơ sinh với độ tin cậy 95%.
-
Question 25 of 30
25. Question
1 pointsTrọng lượng (g) của một loại sản phẩm (sp) là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn. Kiểm tra ngẫu nhiên 100 sp tính được trung bình mẫu \( \overline{x} = 100 \) (g) và độ lệch chuẩn mẫu hiệu chỉnh s = 5. Với độ tin cậy 95% độ chính xác của ước lượng khoảng tin cậy đối xứng cho trọng lượng trung bình của sp này là:
A. \( \epsilon = 1.96 \)
B. \( \epsilon = 5 \)
C. \( \epsilon = 0.95 \)
D. \( \epsilon = 0.98 \)
-
Question 26 of 30
26. Question
1 pointsLấy ngẫu nhiên 200 sản phẩm trong một kho hàng thấy có 25 phế phẩm. Nếu độ chính xác của phép ước lượng tỉ lệ hàng phế phẩm là \( \epsilon = 0.035 \) thì độ tin cậy là bao nhiêu?
-
Question 27 of 30
27. Question
1 pointsMột người thực hiện 3 xét nghiệm y khoa độc lập nhau. Xác suất cho phản ứng dương tính trong mỗi xét nghiệm lần lượt là 0.7; 0.8 và 0.9. Tính xác suất người này dương tính với cả 3 xét nghiệm.
-
Question 28 of 30
28. Question
1 pointsKhảo sát ngẫu nhiên 256 gia đình trong một khu vực ta thấy chi tiêu trung bình của một gia đình là 2.56 triệu/tháng và độ lệch mẫu hiệu chỉnh là 0.78 triệu/tháng. Với độ tin cậy 95%. Hãy ước lượng khoảng đối xứng cho chi tiêu trung bình của một gia đình ở khu vực này.
-
Question 29 of 30
29. Question
1 pointsCó 3 máy hoạt động độc lập. Xác suất để mỗi máy hỏng trong một khoảng thời gian t nào đó là 0.3. Tính xác suất để trong khoảng thời gian t đó có đúng 2 máy hỏng.
-
Question 30 of 30
30. Question
1 pointsTìm trung bình mẫu của mẫu số liệu sau:
x 60 65 75 80 ni 5 12 21 9
