Views: 548
Dạng 1.1 Quan Hệ Giữa Các Biến Cố - Tổ Hợp
Quiz-summary
0 of 24 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
Information
Sinh viên chọn START QUIZ để bắt đầu làm bài
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Results
0 of 24 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0)
| Average score |
|
| Your score |
|
Categories
- Not categorized 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- Answered
- Review
-
Question 1 of 24
1. Question
1 pointsCó bao nhiêu số có 3 chữ số phân biệt là số chẵn và chia hết cho 5?
Correct
Incorrect
-
Question 2 of 24
2. Question
1 pointsMột tiệm bánh trung thu có bán 6 loại bánh ngọt và 8 loại bánh mặn. Người này muốn mua 1 hộp có 4 cái khác loại bao gồm 2 cái bánh ngọt và 2 cái bánh mặn, hỏi có bao nhiêu cách chọn hộp bánh?
Correct
Incorrect
-
Question 3 of 24
3. Question
1 pointsCho một lớp học có 20 nữ và 10 nam. Chọn ngẫu nhiên 2 bạn vào ban cán sự lớp bao gồm 1 lớp trưởng, 1 thủ quỹ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn, biết rằng thủ quỹ phải là nữ?
Correct
Incorrect
-
Question 4 of 24
4. Question
1 pointsMột hộp có 100 bi bao gồm 2 loại bi màu: xanh, đỏ, trong đó có 40 bi xanh. Mỗi bi có 1 trong 2 đặc tính là bi trơn hoặc bi nhám. Biết rằng có 70 bi trơn và 8 bi xanh nhám. Xác định số bi đỏ trơn.
Correct
Incorrect
-
Question 5 of 24
5. Question
1 pointsCó 2 hộp sản phẩm, mỗi hộp có 10 sản phẩm trong đó hộp i có 2i phế phẩm (còn lại là chính phẩm), i=1,2. Lấy từ mỗi hộp ra 1 sản phẩm, gọi Ai là biến cố lấy được chính phẩm ở hộp i, (i=1,2). Hãy phân tích biến cố A = “Lấy được ít nhất 1 phế phẩm”:
A. $A = A_1 + A_2$
B. $A = A_1.A_2$
C.$A={{A}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}+{{A}_{2}}{{\bar{A}}_{1}}+{{\overline{A}}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}$
D. $A={{A}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}+{{A}_{2}}{{\bar{A}}_{1}}$
Correct
Incorrect
-
Question 6 of 24
6. Question
1 pointsMột xưởng có 3 máy hoạt động. Gọi $A_i$ = “Máy i bị hỏng trong 1 ngày làm việc”, i=1;2;3. Cho A = “Có máy hỏng trong 1 ngày làm việc”. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $A = A_1 + A_2 + A_3$
B. $A={{\bar{A}}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}{{A}_{3}}+{{A}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}{{\bar{A}}_{3}}+{{\bar{A}}_{1}}{{A}_{2}}{{\bar{A}}_{3}}$
C. $A={{\bar{A}}_{1}}{{A}_{2}}{{A}_{3}}+{{A}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}{{A}_{3}}+{{A}_{1}}{{A}_{2}}{{\bar{A}}_{3}}$
D. $A = A_1.A_2.A_3$
Correct
Incorrect
-
Question 7 of 24
7. Question
1 pointsMột xưởng có 2 máy hoạt động. Gọi $A_i$ = “Máy thứ i bị hỏng trong 1 ngày làm việc”, i=1;2. Cho A = “Có máy hỏng trong 1 ngày làm việc”. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. $A = A_1 + A_2$
B. $A = A_1 . A_2$
C. $A={{\bar{A}}_{1}}{{A}_{2}}+{{\bar{A}}_{2}}{{A}_{1}}$
D. $A={{\bar{A}}_{1}}{{\bar{A}}_{2}}$
Correct
Incorrect
-
Question 8 of 24
8. Question
1 pointsCho hai biến cố A, B với P(A)=0,2; P(B)=0,3; P(AB)=0,06. Khẳng định nào sau đây đúng?
Correct
Incorrect
-
Question 9 of 24
9. Question
1 pointsCho A, B là 2 biến cố bất kỳ. Phát biểu nào sau đây đúng.
A. $P(A+B)=P(A)+P(B)$
B. $P(A. B)=P(A).P(B)$
C. $P(A+B)\le P(A)+P(B)$
D. $P(A)+P(\overline{B})=1$
Correct
Incorrect
-
Question 10 of 24
10. Question
1 pointsBắn 3 viên đạn độc lập vào bia, gọi $A_I$ (i=1, 2, 3) là biến cố người thứ i bắn trúng bia. Gọi A là biến cố “Bia không trúng đạn”, phát biểu nào đúng
A. $A=\overline{{{A}_{1}}{{A}_{2}}{{A}_{3}}}$
B. $A=\overline{{{A}_{1}}+{{A}_{2}}+{{A}_{3}}}$
C. $A={{\overline{A}}_{1}}+{{\overline{A}}_{2}}+{{\overline{A}}_{3}}$
D. $A = A_1 + A_2 + A_3$
Correct
Incorrect
-
Question 11 of 24
11. Question
1 pointsCho A và B là 2 biến cố xung khắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. $AB=\varnothing $
B. $A+B=\Omega $
C. $P(AB)=P(A)P(B)$
D. $P(A|B) = P(A)$
Correct
Incorrect
-
Question 12 of 24
12. Question
1 pointsCho biết P(A|B)=P(A). Phát biểu nào sau đây sai?
Correct
Incorrect
-
Question 13 of 24
13. Question
1 pointsCho biết biến cố A độc lập với B, phát biểu nào sau đây đúng?
A. $P(A+B)=P(A)+P(B)$
B. $P(A+B)=P(A)+P(B)+P(A)P(B)$
C. $P(\overline{A+B})=P(\overline{A})P(\overline{B})$
D. $P(AB)=0$
Correct
Incorrect
-
Question 14 of 24
14. Question
1 pointsCho biết biến cố A xảy ra thì biến cố B xảy ra. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng?
Correct
Incorrect
-
Question 15 of 24
15. Question
1 pointsTừ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (xem như các bông hồng đôi một khác nhau) người ta chọn ra 7 bông. Hỏi có mấy cách chọn để trong 7 bông được chọn có đúng một bông hồng đỏ?
Correct
Incorrect
-
Question 16 of 24
16. Question
1 pointsMột lớp học có 25 sinh viên nữ và 15 sinh viên nam. Giáo viên chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra lần lượt 2 bạn (mỗi lần chọn 1 bạn), biết rằng lần chọn đầu phải là nữ. Hỏi giáo viên có bao nhiêu cách chọn theo thứ tự nêu trên?
Correct
Incorrect
-
Question 17 of 24
17. Question
1 pointsCông thức nào sau đây không thể dùng để kiểm tra tính độc lập của 2 biến cố A, B?
Correct
Incorrect
-
Question 18 of 24
18. Question
1 pointsCông thức nào sau đây không thể dùng để kiểm tra tính xung khắc của 2 biến cố A, B?
Correct
Incorrect
-
Question 19 of 24
19. Question
1 pointsMột thùng hàng có 6 chính phẩm và 3 phế phẩm. Người bán muốn chia các sản phẩm vào các hộp 1, 2 và 3; mỗi hộp có 3 sản phẩm. Có bao nhiêu cách chia, biết rằng mỗi hộp đều có đúng 1 phế phẩm?
Correct
Incorrect
-
Question 20 of 24
20. Question
1 pointsBắn 3 viên đạn độc lập vào bia, gọi $A_I$ (i=1, 2, 3) là biến cố người thứ i bắn trúng bia. Gọi A là biến cố “có ít nhất một viên trúng đạn”, phát biểu nào đúng
A. $A=\overline{{{A}_{1}}{{A}_{2}}{{A}_{3}}}$.
B. $A=\overline{{{A}_{1}}+{{A}_{2}}+{{A}_{3}}}$
C. $A={{\overline{A}}_{1}}+{{\overline{A}}_{2}}+{{\overline{A}}_{3}}$
D. $A= A_1 + A_2 + A_3$
Correct
Incorrect
-
Question 21 of 24
21. Question
1 pointsCho hai biến cố A, B với P(A)=0,4; P(B)=0,3; P(AB)=0,16. Khẳng định nào sau đây đúng?
Correct
Incorrect
-
Question 22 of 24
22. Question
1 pointsGiả sử $\Omega =\left\{ 1,2,3,4,5,6 \right\}$ và A = {1,3,6}. Xác định $\overline{A}$
A. $\overline{A}=\left\{ 1,3,6 \right\}$
B. $\overline{A}=\left\{ 2,4,6 \right\}$
C. $\overline{A}=\left\{ 2,4,5 \right\}$
D. $\overline{A}=\left\{ 1,2,4,5 \right\}$
Correct
Incorrect
-
Question 23 of 24
23. Question
1 pointsGiả sử $\Omega =\left\{ 1,2,3,4,5,6 \right\}$ và A = {1,3,6}; B = {4,5}. Xác định $\overline{A}+B$
A. $\overline{A}+B=\left\{ 4,5,6 \right\}$
B. $\overline{A}+B=\left\{ 2,4,6 \right\}$
C. $\overline{A}+B=\left\{ 2,4,5 \right\}$
D. $\overline{A}+B=\left\{ 4,5 \right\}$
Correct
Incorrect
-
Question 24 of 24
24. Question
1 pointsMột lớp có 50 sinh viên. Có bao nhiêu cách chọn 3 sinh viên để lập một ban cán sự gồm một lớp trưởng, một lớp phó và một thủ quỹ?
A. $50!$
B. $C_{50}^{3}$
C. $A_{50}^{3}$
D. $3!$
Correct
Incorrect
